5400358166 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thiết Bị Công Nghệ Hbi
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thiết Bị Công Nghệ Hbi (tên quốc tế: HBI TECHNOLOGY AND EQUIMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HBI COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 5400358166. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 406, Đường Trần Hưng Đạo, Tổ 8, Phường Quỳnh Lâm(Hết Hiệu Lưc), Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Quốc Hiến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt hệ thống điện cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hòa Bình - Thuế cơ sở 12 tỉnh Phú Thọ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 20/01/2011 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 15 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 27 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt hệ thống điện tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thiết Bị Điện Công Nghiệp - đã hoạt động được 22 năm 3 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thiết Bị Công Nghệ Hbi trong bảng bên dưới.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thiết Bị Công Nghệ Hbi | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HBI TECHNOLOGY AND EQUIMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HBI COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 5400358166 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 406, Đường Trần Hưng Đạo, Tổ 8, Phường Quỳnh Lâm(Hết Hiệu Lưc), Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Quốc Hiến |
| Điện thoại | 0218 360 213 |
| Ngày hoạt động | 20/01/2011 |
| Quản lý bởi | Hòa Bình - Thuế cơ sở 12 tỉnh Phú Thọ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Lắp đặt hệ thống điện |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu - Sản xuất, bào chế thuốc y học cổ truyền |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Giao thông, thủy lợi |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác - Lắp đặt hệ thống khí vô trùng, nước sạch bệnh viện |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp - Máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm; - Giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; - Thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông; - Máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp; - Máy khai khoáng, xây dựng. - Máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); - Máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính, thiết bị ngoại vi); - Máy móc, trang thiết bị y tế, trường học và dạy nghề; - Nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan; - Vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng; - Kính xây dựng, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; - Các loại dụng cụ thí nghiệm, hóa chất xét nghiệm; - Các loại dụng cụ, thiết bị phòng thí nghiệm, thiết bị đo lường; - Các loại vật tư y tế tiêu hao, y cụ, sinh phẩm, hoá chất xét nghiệm; - Các loại vật tư, trang thiết bị, máy móc kỹ thuật ngành y tế; - Các loại vật tư, trang thiết bị, máy móc kỹ thuật trường học và dạy nghề. - Vắc xin, thuốc y học cổ truyền |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu - Máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm; - Giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; - Thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông; - Máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp; - Máy khai khoáng, xây dựng. - Máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); - Máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính, thiết bị ngoại vi); - Máy móc, trang thiết bị y tế, trường học và dạy nghề; - Nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan; - Vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng; - Kính xây dựng, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; - Các loại dụng cụ thí nghiệm, hóa chất xét nghiệm; - Các loại dụng cụ, thiết bị phòng thí nghiệm, thiết bị đo lường; - Các loại vật tư y tế tiêu hao, y cụ, sinh phẩm, hoá chất xét nghiệm; - Các loại vật tư, trang thiết bị, máy móc kỹ thuật ngành y tế; - Các loại vật tư, trang thiết bị, máy móc kỹ thuật trường học và dạy nghề. - Vắc xin, thuốc y học cổ truyền |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Tư vấn lập dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật các dự án thiết bị, tư vấn lập hồ sơ mời thầu và phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu các dự án mua sắm hàng hóa, trang thiết bị (y tế, giáo dục đào tạo và dạy nghề) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng các trang thiết bị ngành y tế; - Tư vấn, lắp đặt, thiết kế hệ thống khí ngành y tế. |