0901037693 - Công Ty TNHH Xây Dựng Hưng Linh
Công Ty TNHH Xây Dựng Hưng Linh (tên quốc tế: HUNG LINH CONSTRUCTION COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0901037693. Trụ sở đăng ký tại Ngõ 2, Đường Hoàng Quốc Việt, Phường Phố Hiến, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đoàn Văn Công. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Phố Hiến - Thuế cơ sở 1 tỉnh Hưng Yên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 28/06/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 7 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 82 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Và Kiến Trúc Hà Nội - đã hoạt động được 26 năm 3 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Xây Dựng Hưng Linh ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Hưng Linh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HUNG LINH CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0901037693 |
| Địa chỉ |
Ngõ 2, Đường Hoàng Quốc Việt, Phường Phố Hiến, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đoàn Văn Công |
| Điện thoại | 0986 466 333 |
| Ngày hoạt động | 28/06/2018 |
| Quản lý bởi | Phố Hiến - Thuế cơ sở 1 tỉnh Hưng Yên |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông, công trình cầu, đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Phòng chống và diệt mối các công trình xây dựng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế các công trình thủy lợi, công trình dân dụng, công nghiệp, cầu đường bộ; Thiết kế kết cấu các công trình hạ tầng kỹ thuật; Thiết kế nội, ngoại thất công trình; Thiết kế kiến trúc công trình xây dựng; Lập dự án, thẩm định dự án, tư vấn đấu thầu, thẩm định hồ sơ mời thầu, thẩm định kết quả xét thầu các bước thuộc dự án đầu tư xây dựng và mua sắm trang thiết bị hàng hóa; Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình; Quản lý và điều hành các dự án đầu tư xây dựng; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, tổng dự toán, dự toán các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật; Giám sát thi công công tình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật; Khảo sát địa chất công trình; Khảo sát địa hình công trình xây dựng; Thiết kế, thẩm tra, giám sát công trình điện đến 35KV |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |