0901033508 - Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Phú Sỹ
Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Phú Sỹ (tên quốc tế: PHU SY MANUFACTURING TRADING SERVICE COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0901033508. Trụ sở đăng ký tại Ql38, Khu Phố Thịnh Vạn, Phường Thượng Hồng, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Văn Sỹ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Mỹ Hào - Thuế cơ sở 2 tỉnh Hưng Yên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 04/05/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 332 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Nam Tùng - đã hoạt động được 28 năm 6 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Phú Sỹ trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Phú Sỹ | |
|---|---|
| Tên quốc tế | PHU SY MANUFACTURING TRADING SERVICE COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0901033508 |
| Địa chỉ |
Ql38, Khu Phố Thịnh Vạn, Phường Thượng Hồng, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Văn Sỹ |
| Điện thoại | 0988 424 533 |
| Ngày hoạt động | 04/05/2018 |
| Quản lý bởi | Mỹ Hào - Thuế cơ sở 2 tỉnh Hưng Yên |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Kinh doanh vật liệu xây dựng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác Chi tiết: Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng; Sản xuất gỗ công nghiệp và các sản phẩm từ song, mây, tre, trúc, nứa |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất, chế biến lâm sản, đóng đồ mộc dân dụng, các mặt hàng thủ công mỹ nghệ; Dịch vụ bảo quản lâm sản như gỗ, song, mây, tre |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý Chi tiết: Sản xuất tôn, kim loại mầu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm cơ khí, cấu kiện kim loại; Sản xuất khung nhôm, cửa kính, cửa cuốn; Sản xuất các thiết bị nâng hạ |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công cơ khí, các sản phẩm từ kim loại, inox; Gia công khung nhôm, cửa kính, cửa cuốn |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Chi tiết: Sửa chữa hệ thống điện, nước, điều hòa |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi; Xây dựng công trình điện cao thế, hạ thế, trạm biến áp |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Nạo vét kênh mương |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Sơn, bả nội ngoại thất công trình |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Thi công công trình kết cấu thép, cấu kiện kim loại, nhà thép tiền chế |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: bán buôn sắt, thép, sản phẩm ngành cơ khí; Bán buôn kim loại, inox, các sản phẩm từ kim loại, inox |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Kinh doanh vật liệu xây dựng |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Vận tải hành khách bằng taxi |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Dịch vụ nâng cẩu hàng hóa; Dịch vụ bốc xếp hàng hóa đường bộ; Dịch vụ bốc xếp hàng hóa cảng sông; Dịch vụ bốc xếp hàng hóa ga đường sắt |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế các công trình thủy lợi, công trình dân dụng, công nghiệp, cầu đường bộ; Thiết kế kết cấu các công trình hạ tầng kỹ thuật; Thiết kế nội, ngoại thất công trình; Thiết kế kiến trúc công trình xây dựng; Thiết kế, thẩm tra, giám sát công trình điện đến 35KV |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Trang trí, sơn, bả nội ngoại thất công trình |