0901001954 - Công Ty TNHH R&T Technologies Việt Nam
Công Ty TNHH R&T Technologies Việt Nam (tên quốc tế: R&T TECHNOLOGIES VIETNAM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: R&T TECH.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0901001954. Trụ sở đăng ký tại Chu Mẫu, Phường Nam Sơn, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Từ Thị Sen. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Bắc Ninh - Thuế Tỉnh Bắc Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/11/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 166 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Xí Nghiệp Cơ Khí Quang Minh – (Tn) - đã hoạt động được 21 năm 11 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH R&T Technologies Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH R&T Technologies Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | R&T TECHNOLOGIES VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | R&T TECH.,LTD |
| Mã số thuế | 0901001954 |
| Địa chỉ |
Chu Mẫu, Phường Nam Sơn, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Từ Thị Sen |
| Điện thoại | 0163 250 731 |
| Ngày hoạt động | 22/11/2016 |
| Quản lý bởi | Bắc Ninh - Thuế Tỉnh Bắc Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít Chi tiết: Sản xuất mực in và các loại sơn bề mặt |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh Chi tiết : - Sản xuất chất hoạt động bề mặt, gồm: + Bột giặt dạng lỏng hoặc cứng và chất tẩy rửa + Chất tẩy nhân tạo, tẩy lông, + Sản xuất sản phẩm tẩy rửa và đánh bóng + Chất đánh bóng cho thuỷ tinh, kim loại. |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm khác từ cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp, cao su chưa lưu hóa hoặc đã lưu hóa hoặc đã làm cứng như: đĩa cao su, tấm, mảnh, thanh cao su; Sản xuất chổi cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất tấm dán chống xước màn hình điện thoại bằng nhựa PE, PET; Sản xuất khuôn mẫu bằng nhựa, sản xuất khay đựng bằng plastic, sản xuất màng bọc sản phẩm điện tử, túi chống tĩnh điện bằng plastic |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất bột đá, bột mài, đá mài hoặc đá đánh bóng |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại Chi tiết: Sản xuất máy cắt kim loại; bao gồm cả bộ phận, linh kiện cho máy cắt kim loại |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất máy cắt kính; bao gồm cả bộ phận, linh kiện cho máy cắt kính |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất bàn chải, chổi đánh bóng công nghiệp |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán ký gửi hàng hóa |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các sản phẩm có mã HS: 5208, 5209, 5210, 5211, 5212, 6210, 6401, 6404, 6405 |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các sản phẩm có mã HS: 5208, 5209, 5210, 5211, 5212, 3505, 3506; 2513; 3208; 3209; 3210; 3401; 3402; 3810; 3405; 3812; 39269042; 4002; 4005; 4006; 4009; 40030000; 42032910; 5007; 5111; 5112; 51130000; 5309; 5310; 5311; 5407; 5408; 5512; 5513; 5514; 5516; 5802; 5806; 5808; 62160010; 61130040; 621010; 62114330; 6402; 6403; 650610; 68030000; 7019; 8461; 8486; 8515; 9603; 90049050; 8466; 3923 |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Chi tiết: Thực hiện quyền nhập khẩu, quyền xuất khẩu các sản phẩm có mã HS: 3214, 3215, 3403, 3505, 3506, 3915, 3918, 3919, 3920, 3921, 3923; 4008, 4015, 4016,4017; 5208, 5209, 5210, 5211, 5212, 6210, 6401, 6404, 6405, 6802, 6804, 6805, 8201, 8202, 8205, 8207, 8208, 8211; 8451, 8456, 8460, 8462, 8465 2513; 3208; 3209; 3210; 3401; 3402; 3810; 3405; 3812; 39269042; 4002; 4005; 4006; 4009; 40030000; 42032910; 5007; 5111; 5112; 51130000; 5309; 5310; 5311; 5407; 5408; 5512; 5513; 5514; 5516; 5802; 5806; 5808; 62160010; 61130040; 621010; 62114330; 6402; 6403; 650610; 68030000; 7019; 8461; 8486; 8515; 9603; 90049050 |