3301312696 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vietbuilding
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vietbuilding (tên quốc tế: VIETBUILDING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: VIETBUILDING CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3301312696. Trụ sở đăng ký tại Tổ 6 - Khu Vực 3, Thành phố Huế, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Văn Trọng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Thuận Hóa - Phú Xuân. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 25/03/2011 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 84 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Huế. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tư Vấn Và Xây Dựng Kiến Phát - đã hoạt động được 25 năm 3 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vietbuilding trong bảng bên dưới.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vietbuilding | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIETBUILDING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | VIETBUILDING CO.,LTD |
| Mã số thuế | 3301312696 |
| Địa chỉ | Tổ 6 - Khu Vực 3, Phường An Hòa, Thành Phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam Tổ 6 - Khu Vực 3, Thành phố Huế, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Văn Trọng |
| Ngày hoạt động | 25/03/2011 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Thuận Hóa - Phú Xuân |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp Thiết kế kết cấu xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp Thiết kế kết cấu xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp |