0900884231 - Công Ty TNHH Xây Lắp Công Trình Thành Đạt
Công Ty TNHH Xây Lắp Công Trình Thành Đạt (tên quốc tế: THANH DAT CONSTRUCTION WORKS COMPANY LIMITED; tên viết tắt: THANH DAT CWC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0900884231. Trụ sở đăng ký tại Thôn Dương Trạch, Xã Triệu Việt Vương, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Văn Tung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Phá dỡ cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Văn Giang - Thuế cơ sở 3 tỉnh Hưng Yên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/07/2014 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 2 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Phá dỡ tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Lắp Công Trình Thành Đạt - đã hoạt động được 11 năm 10 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Lắp Công Trình Thành Đạt trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Xây Lắp Công Trình Thành Đạt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THANH DAT CONSTRUCTION WORKS COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | THANH DAT CWC |
| Mã số thuế | 0900884231 |
| Địa chỉ |
Thôn Dương Trạch, Xã Triệu Việt Vương, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Văn Tung |
| Điện thoại | 0914 700 211 |
| Ngày hoạt động | 16/07/2014 |
| Quản lý bởi | Văn Giang - Thuế cơ sở 3 tỉnh Hưng Yên |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Phá dỡ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại Chi tiết: Thu gom rác thải y tế; Thu gom rác thải, chất thải trong sản xuất công nghiệp, nông nghiệp (trừ các loại Nhà nước cấm) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại Chi tiết: Xử lý và tiêu hủy rác thải y tế; Xử lý và tiêu hủy rác thải, chất thải trong sản xuất công nghiệp, nông nghiệp (trừ các loại Nhà nước cấm) |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Tái chế phế liệu kim loại (trừ tái chế chì và ắc quy); Tái chế phế liệu phi kim loại |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, công trình điện, công trình viễn thông |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cứu hỏa, thoát hiểm công trình; Lắp đặt hệ thống cửa gỗ, cửa nhựa, cửa nhôm kính, cửa cuốn, thang máy, cửa tự động; Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng, âm thanh, hình ảnh, thiết bị vui chơi giải trí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Thi công các công trình công viên, lâm viên, cây xanh đô thị, cây xanh công trình công nghiệp; Sửa chữa, duy tu, bảo dưỡng các công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi, nông nghiệp, công nghiệp, dân dụng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; Bán buôn đồ dùng gia đình đã qua sử dụng |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đồ dùng gia đình đã qua sử dụng |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng ô tô theo hợp đồng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng và không chuyên dụng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác Chi tiết: Vệ sinh công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, nông nghiệp, công trình điện, viễn thông |