0100109603-004 - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Điện Tử Giảng Võ Tại Tỉnh Hưng Yên
Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Điện Tử Giảng Võ Tại Tỉnh Hưng Yên là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0100109603-004. Trụ sở đăng ký tại Thôn Đọ, Xã Bạch Sam, Thị Xã Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hoàng Xuân Phương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Hưng Yên - VP Chi cục Thuế khu vực IV. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 18/06/2014 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 30 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Vân Đình - đã hoạt động được 21 năm 11 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Điện Tử Giảng Võ Tại Tỉnh Hưng Yên trong bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Điện Tử Giảng Võ Tại Tỉnh Hưng Yên | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0100109603-004 |
| Địa chỉ |
Thôn Đọ, Xã Bạch Sam, Thị Xã Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hoàng Xuân Phương |
| Điện thoại | 0902 582 789 |
| Ngày hoạt động | 18/06/2014 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Hưng Yên - VP Chi cục Thuế khu vực IV |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Chi tiết: Mua bán các mặt hàng điện tử, điện lạnh, máy vi tính; Mua bán máy thu thanh, thu hình, thiết bị ghi và phát lại âm thanh hoặc hình ảnh và các sản phẩm liên quan |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa Chi tiết: Sản xuất bao bì giấy |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in Chi tiết: In bao bì, mác nhãn kim loại và các dịch vụ liên quan đến in kim loại |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng Chi tiết: Sản xuất máy thu thanh, thu hình, thiết bị ghi và phát lại âm thanh hoặc hình ảnh và các sản phẩm liên quan; Sản xuất thiết bị gia đình, đồ gia dụng điện |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác Chi tiết: Sản xuất thiết bị văn phòng, máy tính và các hoạt động liên quan đến máy tính |
| 3510 | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống xây dựng; Lắp đặt trang thiết bị cho các công trình xây dựng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Hoạt động xây dựng chuyên dụng |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bảo dưỡng, sửa chữa xe có động cơ và mô tô, xe máy |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Phụ tùng cho xe có động cơ, xăng, dầu mỡ |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Mua bán các mặt hàng điện tử, điện lạnh, máy vi tính; Mua bán máy thu thanh, thu hình, thiết bị ghi và phát lại âm thanh hoặc hình ảnh và các sản phẩm liên quan |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy; Mua bán máy móc thiết bị và phụ tùng thay thế; Mua bán thiết bị văn phòng, máy tính và các hoạt động liên quan |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn đầu tư (không bao gồm dịch vụ tư vấn pháp luật, tài chính) |
| 7210 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật Chi tiết: Nghiên cứu và phát triển khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: Dịch vụ quảng cáo thương mại, giới thiệu hàng hóa, làm biển hiệu quảng cáo; Dịch vụ quảng cáo |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh (trừ loại Nhà nước cấm) |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết: Giáo dục dạy nghề điện tử, điện lạnh, tin học |