0900631135 - Công Ty Cổ Phần Ht Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Ht Việt Nam (tên quốc tế: HT VIET NAM JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HT VIET NAM.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0900631135. Trụ sở đăng ký tại Thôn Đan Nhiễm, Hưng Yên, Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Đình Hướng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động thiết kế chuyên dụng cùng với 35 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Văn Giang - Thuế cơ sở 3 tỉnh Hưng Yên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/12/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 15 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 19 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động thiết kế chuyên dụng tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Và Trang Trí Nội Thất Trung Á - đã hoạt động được 28 năm.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Ht Việt Nam trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Ht Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HT VIET NAM JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HT VIET NAM.,JSC |
| Mã số thuế | 0900631135 |
| Địa chỉ | Thôn Đan Nhiễm, Thị Trấn Văn Giang(Hết Hiệu Lực), Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam Thôn Đan Nhiễm, Hưng Yên, Hưng Yên, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Đình Hướng |
| Điện thoại | 0221 393 359 |
| Ngày hoạt động | 06/12/2010 |
| Quản lý bởi | Văn Giang - Thuế cơ sở 3 tỉnh Hưng Yên |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế quy hoạch, kiến trúc các công trình xây dựng; Thiết kế công trình đường bộ; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến 35Kv |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh Chi tiết: Sản xuất hạt nhựa |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất máy phục vụ ngành nhựa |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Tái chế phế liệu kim loại; Tái chế phế liệu phi kim loại |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng cơ sở hạ tầng, thủy lợi, thủy điện; Xây dựng hệ thống cấp thoát nước |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí nội ngoại thất công trình |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; Xử lý mối cho các công trình xây dựng; Bơm, phụt vữa công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán, đại lý ký gửi hàng hóa; Đại lý giao nhận vận tải; Đại lý môi giới (không bao gồm môi giới bất động sản); Đại lý tàu biển |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng ngành nhựa (hoặc sản xuất nhựa) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, kính xây dựng, sơn, vécni, gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn các hạt nhựa, các sản phẩm từ nhựa; Bán buôn nguyên liệu để sản xuất các sản phẩm từ nhựa; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ hạt nhựa |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng trong các cửa chuyên doanh; Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương Chi tiết: Dịch vụ vận tải đường biển |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Khảo sát trắc địa công trình; Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng công trình; khảo sát địa chất thủy văn, địa chất công trình; Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; Tư vấn lập và thẩm định dự án đầu tư; Quản lý dự án các công trình xây dựng; Dịch vụ tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế quy hoạch, kiến trúc các công trình xây dựng; Thiết kế công trình đường bộ; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến 35Kv |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe chở khách (không có người lái đi kèm); cho thuê xe tải, bán rơ mooc và xe giải trí |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh (trừ các loại Nhà nước cấm) |