0900514657 - Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Sông Hồng 89
Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Sông Hồng 89 (tên quốc tế: SONG HONG 89 CONSTRUCTION CUNSULTANT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: VBT CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0900514657. Trụ sở đăng ký tại Thôn Thanh Cù, Xã Hiệp Cường, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Hữu Lực. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Phố Hiến - Thuế cơ sở 1 tỉnh Hưng Yên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 20/11/2009 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 82 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Và Kiến Trúc Hà Nội - đã hoạt động được 26 năm 3 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Sông Hồng 89 trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Sông Hồng 89 | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SONG HONG 89 CONSTRUCTION CUNSULTANT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | VBT CO., LTD |
| Mã số thuế | 0900514657 |
| Địa chỉ |
Thôn Thanh Cù, Xã Hiệp Cường, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Hữu Lực |
| Điện thoại | 0983 193 999 |
| Ngày hoạt động | 20/11/2009 |
| Quản lý bởi | Phố Hiến - Thuế cơ sở 1 tỉnh Hưng Yên |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1811 | In ấn |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kế toán); Dịch vụ tư vấn lập dự án và quản lý quá trình thực hiện các dự án cho các công trình: các công trình y tế, dân dụng, công nghiệp, giáo dục, giao thông, thủy lợi, thủy điện; Dịch vụ tư vấn và lập dự toán, lập tổng dự toán cho các công trình: các công trình y tế, dân dụng, công nghiệp, giáo dục, giao thông, thủy lợi, thủy điện |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn lập dự án, quản lý dự án đầu tư; thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế (trong phạm vi chứng chỉ); tư vấn đấu thầu xây dựng công trình (lập hồ sơ mời thầu, phân tích kết quả lựa chọn nhà thầu); Thiết kế quy hoạch xây dựng; thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế lưới điện phân phối có cấp điện áp đến 35KV; Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộ; Giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông; Giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, giao thông và thủy lợi; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu đường bộ; Giám sát công lắp đặt thiết bị công trình dân dụng và công nghiệp, thang máy, hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện, đường dây, trạm biến áp đến 35KV |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn và chuyển giao công nghệ trong các lĩnh vực: Y tế, giáo dục, công nghiệp, nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, khai khoáng, cấp thoát nước, xây dựng và môi trường, chống mối, điện tử viễn thông; Báo cáo đánh giá tác động môi trường; Tư vấn giám sát cung cấp lắp đặt trang thiết bị y tế, khí y tế, hệ thống xử lý chất thải (rắn và lỏng); Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp, chống mối; Tư vấn quản lý dự án cung cấp lắp đặt trang thiết bị y tế, khí y tế, hệ thống xử lý chất thải (rắn và lỏng); Dịch vụ tư vấn kỹ thuật, lắp đặt, bảo hành, bảo dưỡng định kỳ và sửa chữa thiết bị y tế; Tư vấn giám sát, tư vấn quản lý dự án thi công mạng LAN, mạng WAN, mạng điện thoại nội bộ |