0600663626 - Công Ty Cổ Phần Vật Liệu Xây Dựng Và Thương Mại Phước An Lành
Công Ty Cổ Phần Vật Liệu Xây Dựng Và Thương Mại Phước An Lành là doanh nghiệp có mã số thuế 0600663626. Trụ sở đăng ký tại Xóm 5, Ninh Bình, Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Loan. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Xuân Trường - Đội Thuế liên huyện Xuân Thủy. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 22/10/2009 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 613 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thi Sơn - đã hoạt động được 30 năm 4 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Vật Liệu Xây Dựng Và Thương Mại Phước An Lành qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Vật Liệu Xây Dựng Và Thương Mại Phước An Lành | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0600663626 |
| Địa chỉ | Xóm 5, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Tỉnh Nam Định, Việt Nam Xóm 5, Ninh Bình, Ninh Bình, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Thị Loan
Ngoài ra Nguyễn Thị Loan còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0963 569 145 |
| Ngày hoạt động | 22/10/2009 |
| Quản lý bởi | Huyện Xuân Trường - Đội Thuế liên huyện Xuân Thủy |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Mua bán xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, kính xây dựng, sơn, vécni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, đồ ngũ kim, cọc tre, cốp pha xây dựng; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2431 | Đúc sắt, thép Chi tiết: Đúc và gia công cơ khí đúc; |
| 2432 | Đúc kim loại màu Chi tiết: Đúc đồng, nhôm, gang; |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất cửa nhôm, kính, inox, sắt thép, cửa nhựa lõi thép; |
| 3830 | Tái chế phế liệu (Chỉ hoạt động khi được cơ quan có thẩm quyền cho phép) |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông; |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: ; |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Xây lắp các công trình điện, điện hạ thế đến 35KV; |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, nước sạch; |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Nạo vét kênh mương, sông, biển, bơm, hút cát (chỉ hoạt động khi được cơ quan có thẩm quyền cho phép); |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Mua bán hàng điện tử, điện lạnh; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện, hàng kim khí điện máy, thiết bị văn phòng, máy văn phòng; Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, kính xây dựng, sơn, vécni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, đồ ngũ kim, cọc tre, cốp pha xây dựng; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: Vận tải hàng hóa đường sông |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (không bao gồm kinh doanh bất động sản) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ giao nhận, kiểm đếm hàng hóa; |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê phương tiện vận tải, xe ô tô; |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: Cung ứng nhân công, lao động phổ thông trong nước. |