4201787761 - Công Ty TNHH Tấn Minh Nha Trang
Công Ty TNHH Tấn Minh Nha Trang là doanh nghiệp có mã số thuế 4201787761. Trụ sở đăng ký tại Phước Hạ, Phường Nam Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Văn Pho. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chuẩn bị mặt bằng cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tây Nha Trang - Thuế cơ sở 2 tỉnh Khánh Hòa. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/04/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 28 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chuẩn bị mặt bằng tại Khánh Hòa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tư Vấn - Xây Dựng Đức Thuận - đã hoạt động được 24 năm 9 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tấn Minh Nha Trang ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Tấn Minh Nha Trang | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4201787761 |
| Địa chỉ |
Phước Hạ, Phường Nam Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Văn Pho |
| Điện thoại | 0986 613 652 |
| Ngày hoạt động | 17/04/2018 |
| Quản lý bởi | Tây Nha Trang - Thuế cơ sở 2 tỉnh Khánh Hòa |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: - Làm sạch mặt bằng xây dựng; - Vận chuyển đất: đào, lấp, san mặt bằng và ủi tại các mặt bằng xây dựng, tiêu nước, vận chuyển đá, nổ mìn... - Chuẩn bị mặt bằng để khai thác như: Chuyển vật cồng kềnh và các hoạt động chuẩn bị, phát triển khác đối với mặt bằng và tài sản khoáng sản, ngoại trừ ở những vùng dầu và khí; - Khoan thăm dò, khoan lỗ kiểm tra, lấy mẫu thử để kiểm tra về địa chất, địa vật lý hoặc các mục đích tương tự; - Hệ thống cấp thoát nước tại mặt bằng xây dựng; - Hệ thống cấp thoát nước nông nghiệp và lâm nghiệp; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: - Làm sạch mặt bằng xây dựng; - Vận chuyển đất: đào, lấp, san mặt bằng và ủi tại các mặt bằng xây dựng, tiêu nước, vận chuyển đá, nổ mìn... - Chuẩn bị mặt bằng để khai thác như: Chuyển vật cồng kềnh và các hoạt động chuẩn bị, phát triển khác đối với mặt bằng và tài sản khoáng sản, ngoại trừ ở những vùng dầu và khí; - Khoan thăm dò, khoan lỗ kiểm tra, lấy mẫu thử để kiểm tra về địa chất, địa vật lý hoặc các mục đích tương tự; - Hệ thống cấp thoát nước tại mặt bằng xây dựng; - Hệ thống cấp thoát nước nông nghiệp và lâm nghiệp; |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng, máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, kính xây dựng, gạch ốp lát thiết bị nội thất, thiết bị vệ sinh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế kiến trúc công trình. Thiết kế nội, ngoại thất công trình. Thiết kế công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, điện, nước . Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng , cầu đường và công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, điện. Tư vấn quản lý dự án các công trình xây dựng dân dụng, cầu đường và công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, điện. Lập hồ sơ mời thầu. Phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu. Thẩm định dự án đầu tư. Lập dự toán công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, điện, cấp thoát nước... |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |