6200088274 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng & Thương Mại Lanaco
Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng & Thương Mại Lanaco (tên quốc tế: LANACO TRADING AND CONSTRUCTION ONE MEMBER COMPANY LIMITED; tên viết tắt: LANACO. CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 6200088274. Trụ sở đăng ký tại Tổ 14, Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Thái Hữu Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đoàn Kết - Thuế cơ sở 1 tỉnh Lai Châu. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 20/04/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 114 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Lai Châu. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Xuân Mười (Chuyển Đổi Từ Xí Nghiệp Xây Dựng Tư Nhân Xuân Mười) - đã hoạt động được 26 năm 1 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng & Thương Mại Lanaco qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng & Thương Mại Lanaco | |
|---|---|
| Tên quốc tế | LANACO TRADING AND CONSTRUCTION ONE MEMBER COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | LANACO. CO.,LTD |
| Mã số thuế | 6200088274 |
| Địa chỉ |
Tổ 14, Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Thái Hữu Tuấn |
| Ngày hoạt động | 20/04/2016 |
| Quản lý bởi | Đoàn Kết - Thuế cơ sở 1 tỉnh Lai Châu |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng nhà các loại
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: Ươm giống cây lâm nghiệp |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Xây lắp công trình đường dây và trạm biến áp đến 35KV, điện chiếu sáng, tín hiệu đô thị |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: + Thang máy, cầu thang tự động; + Các loại cửa tự động; + Hệ thống đèn chiếu sang; + Hệ thống hút bụi; + Hệ thống âm thanh; + Hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí; + Lắp đặt thiết bị công nghệ, điện nước, đo lường, phòng chống cháy; + Hệ thống báo cháy, chữa cháy, hệ thống chống trộm, camera quan sát. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: + Xây dựng nền móng của toà nhà, gồm đóng cọc, + Thử độ ẩm và các công việc thử nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Chôn chân trụ, + Dỡ bỏ các phần thép không tự sản xuất, + Uốn thép, + Xây gạch và đặt đá, + Lợp mái bao phủ toà nhà, + Phòng chống mối mọt các công trình xây dựng + Dựng giàn giáo và các công việc tạo dựng mặt bằng bằng dỡ bỏ hoặc phá huỷ các công trình xây dựng trừ việc thuê giàn giáo và mặt bằng, + Dỡ bỏ ống khói và các nồi hơi công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi các chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở trên cao trên các công trình cao... + Các công việc dưới bề mặt + Các công trình bể bơi + Rửa bằng hơi nước, nổ cát và các hoạt động tương tự cho bề ngoài toà nhà |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: + Thiết kế quy hoạch xây dựng; + Thiết kế kiến trúc công trình; + Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; + Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp; + Thiết kế công trình cấp thoát nước; + Giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng; + Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi; + Lập thẩm tra tổng mức đầu tư; + Đánh giá hiệu quả dự án đầu tư xây dựng công trình; + Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức, đơn giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng; + Đo bóc khối lượng xây dựng công trình; + Lập thẩm tra dự toán xây dựng công trình; + Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng; + Kiểm soát chi phí xây dựng công trình; + Lập hồ sơ thanh toán, quyết toán hợp đồng; + Lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |