6200087707 - Công Ty TNHH MTV Gia Vinh
Công Ty TNHH MTV Gia Vinh (tên quốc tế: GIA VINH COMPANY LIMITED; tên viết tắt: GIA VINH CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 6200087707. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 177, Đường Trần Phú, Phường Tân Phong , Thành Phố Lai, Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đặng Cường Thịnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đoàn Kết - Thuế cơ sở 1 tỉnh Lai Châu. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 04/03/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 114 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Lai Châu. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Xuân Mười (Chuyển Đổi Từ Xí Nghiệp Xây Dựng Tư Nhân Xuân Mười) - đã hoạt động được 26 năm 1 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH MTV Gia Vinh trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH MTV Gia Vinh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | GIA VINH COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | GIA VINH CO.,LTD |
| Mã số thuế | 6200087707 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 177, Đường Trần Phú, Phường Tân Phong , Thành Phố Lai, Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Đặng Cường Thịnh
Ngoài ra Đặng Cường Thịnh còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0986 262 369 |
| Ngày hoạt động | 04/03/2016 |
| Quản lý bởi | Đoàn Kết - Thuế cơ sở 1 tỉnh Lai Châu |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3510 | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích - Xây dựng công trình thủy lợi, cấp nước sinh hoạt... |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng - Chi tiết: Chuẩn bị mặt bằng, dịch vụ nổ mìn |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - Cung cấp, lắp đặt các thiết bị phòng cháy, chữa cháy, cầu thang máy và các thiết bị xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác - Xử lý, chống mối các công trình xây dựng |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Lập dự án đầu tư, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công; lập tổng mức đầu tư, dự toán, tổng dự toán, tư vấn quản lý dự án, thẩm tra, thẩm định dự án, tư vấn đấu thầu, lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu - Kiểm định, kiểm tra chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng; thí nghiệm vật liệu xây dựng, thí nghiệm kiểm định chất lượng công trình, thử tải công trình. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Thiết kế quy hoạch tổng mặt bằng, thiết kế kiến trúc nội, ngoại thất công trình dân dụng-công nghiệp; thiết kế kết cấu các công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, thiết kế xây dựng công trình cầu đường. - Tư vấn giám sát các công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi; - Hoạt động đo đạc bản đồ, thăm dò địa chất, nguồn nước, tư vấn kỹ thuật có liên quan khác. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Trang trí nội ngoại thất công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, nông nghiệp, lâm nghiệp, khu dân cư, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu - Tư vấn các dịch vụ môi trường, lập báo cáo đánh giá tác động bảo vệ môi trường, cam kết bảo vệ môi trường |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |