6200087111 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Thanh Hải Phong Thổ
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thanh Hải Phong Thổ là doanh nghiệp có mã số thuế 6200087111. Trụ sở đăng ký tại Thôn Hữu Nghị, Xã Phong Thổ, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Sì Xè Chừ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Phong Thổ - Thuế cơ sở 3 tỉnh Lai Châu. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/12/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 93 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Lai Châu. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hùng Cường - đã hoạt động được 26 năm 2 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Thanh Hải Phong Thổ ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Thanh Hải Phong Thổ | |
|---|---|
| Mã số thuế | 6200087111 |
| Địa chỉ |
Thôn Hữu Nghị, Xã Phong Thổ, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Sì Xè Chừ |
| Điện thoại | 0358 358 444 |
| Ngày hoạt động | 23/12/2015 |
| Quản lý bởi | Phong Thổ - Thuế cơ sở 3 tỉnh Lai Châu |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt Chi tiết: Buôn bán giống cây trồng các loại |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi Chi tiết: Buôn bán giống vật nuôi |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - Mua bán, xuất nhập khẩu: Nông sản, lâm sản nguyên liệu, Thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc, thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Mua bán: máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng, máy nông nghiệp; thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); máy móc, thiết bị y tế. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán, sắt, thép, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, kính xây dựng, sơn vecni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, thiết bị điện, nước, vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi Tư vấn đấu thầu, lập hồ sơ mời thầu, dự thẩu, xét thầu, hoàn công các loại Thẩm tra bản vẽ thi công, tổng dự toán công trình xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật vừa và nhỏ Khảo sát, thiết kế lập dự toán công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi Quản lý điều hành dự án Giám sát thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật , dân dụng, giao thônng, thủy lợi, công nghiệp Dịch vụ kiểm định chất lượng công trình ,tư vấn định giá |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) - Dịch vụ tắm hơi, massage, karaoke và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao |