5300207893 - Công Ty TNHH Xây Lắp Và Thương Mại Hoàng Tú
Công Ty TNHH Xây Lắp Và Thương Mại Hoàng Tú (tên quốc tế: HOANGTU COMPANY AND COMMERCIAL CONSTRUCTION; tên viết tắt: HOANGTU CO.LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 5300207893. Trụ sở đăng ký tại 143 Đường Sơn Đạo, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Cao Hoàng Tú. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 40 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 1 tỉnh Lào Cai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/06/2002 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 23 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 68 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Lào Cai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH MTV Sơn Tùng - đã hoạt động được 32 năm 8 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Xây Lắp Và Thương Mại Hoàng Tú ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Xây Lắp Và Thương Mại Hoàng Tú | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HOANGTU COMPANY AND COMMERCIAL CONSTRUCTION |
| Tên viết tắt | HOANGTU CO.LTD |
| Mã số thuế | 5300207893 |
| Địa chỉ |
143 Đường Sơn Đạo, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Cao Hoàng Tú |
| Ngày hoạt động | 16/06/2002 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 1 tỉnh Lào Cai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Thi công các công trình: xây dựng, giao thông, thuỷ lợi, điện, điện cơ, nội thất, ngoại thất |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 16291 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm từ gỗ |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công cơ khí, sản xuất, kinh doanh các loại thép, i nox |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Thi công các công trình: xây dựng, giao thông, thuỷ lợi, điện, điện cơ, nội thất, ngoại thất |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Hoàn thiện các công trình xây dựng; Trang trí nội, ngoại thất |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Mua bán ô tô các loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn kính xây dựng |
| 46634 | Bán buôn kính xây dựng Chi tiết: Sản xuất, kinh doanh các loại cửa gương, cửa kính |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Mua bán xuất nhập khẩu hàng nông, lâm, thủy hải sản; Mua bán xuất nhập khẩu máy móc thiết bị phụ tùng thay thế |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket); Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Mua bán các loại vật liệu xây dựng, xi măng, sắt, thép , gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác |
| 47524 | Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Mua bán các loại vật liệu xây dựng, xi măng, sắt, thép , gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng, theo tuyến cố định; Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe tắc xi |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa Chi tiết: Kinh doanh Vận tải hàng hoá bằng tàu/ xà lan đường thuỷ nội địa và đường biển |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Dịch vụ cho thuê kho xưởng, mặt băng, bến bãi |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 55101 | Khách sạn Chi tiết: Kinh doanh khách sạn; Kinh doanh cơ sở lưu trú du lịch |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác Chi tiết: Kinh doanh khách sạn; Kinh doanh cơ sở lưu trú du lịch |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống |
| 56101 | Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: cho thuê văn phòng, hội trường |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Khảo sát địa hình, địa chất các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật; Thiết kế các công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, cấp nước sinh hoạt, cấp điện sinh hoạt, hạ tầng kỹ thuật; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế nội ngoại thất công trình; Giám sát các công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, cấp nước sinh hoạt, hạ tầng kỹ thuật; Thẩm tra hồ sơ thiết kế thi công và dự toán các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, cấp nước sinh hoạt, hạ tầng kỹ thuật; Lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu các công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, cấp nước sinh hoạt, hạ tầng kỹ thuật; Quản lý dự án các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, cấp nước sinh hoạt, hạ tầng kỹ thuật; Giám sát thi công các công trình nội thất, ngoại thất; |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ôtô |
| 77101 | Cho thuê ôtô Chi tiết: Dịch vụ thuê và cho thuê xe ô tô |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |
| 77302 | Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh du lịch lữ hành nội địa, lữ hành Quốc tế và các dịch vụ khách du lịch |