5801463626 - Công Ty Cổ Phần Sinh Thái Nghỉ Dưỡng Mai Đà Lạt
Công Ty Cổ Phần Sinh Thái Nghỉ Dưỡng Mai Đà Lạt (tên quốc tế: MAI DA LAT ECO RESORT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: MAI DA LAT ECO RESORT) là doanh nghiệp có mã số thuế 5801463626. Trụ sở đăng ký tại Số 106 Liên Kế, Khu Quy Hoạch Yersin, Phường Lâm Viên - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Thị Tuyết Mai. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Dịch vụ lưu trú ngắn ngày cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Lâm Đồng - Thuế Tỉnh Lâm Đồng. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 10/05/2021 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 443 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Dịch vụ lưu trú ngắn ngày tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Hoàng Gia Đl - đã hoạt động được 34 năm 10 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Sinh Thái Nghỉ Dưỡng Mai Đà Lạt trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Sinh Thái Nghỉ Dưỡng Mai Đà Lạt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MAI DA LAT ECO RESORT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | MAI DA LAT ECO RESORT |
| Mã số thuế | 5801463626 |
| Địa chỉ |
Số 106 Liên Kế, Khu Quy Hoạch Yersin, Phường Lâm Viên - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Thị Tuyết Mai |
| Điện thoại | 0934 598 951 |
| Ngày hoạt động | 10/05/2021 |
| Quản lý bởi | Lâm Đồng - Thuế Tỉnh Lâm Đồng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày. Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày. Khách sạn. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng. |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày. Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày. Khách sạn. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh). |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Quán cà phê, giải khát. Dịch vụ phục vụ đồ uống khác. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở. Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở. Kinh doanh bất động sản khác. |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: tư vấn, môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất (Trừ đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất). |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Hoạt động kiến trúc; kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Hoạt động kiến trúc. Hoạt động đo đạc và bản đồ. Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác. |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |