5801355518 - Công Ty TNHH Làng Huesa
Công Ty TNHH Làng Huesa (tên quốc tế: HUESA VILLAGE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HUESA VILLAGE CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 5801355518. Trụ sở đăng ký tại Số 185 Quốc Lộ 20, Thôn Định An, Xã Hiệp Thạnh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Quang Đồng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Lâm Đồng - Thuế Tỉnh Lâm Đồng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 27/10/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 133 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Khu Đô Thị Du Lịch Biển Phan Thiết - đã hoạt động được 32 năm 10 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Làng Huesa trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Làng Huesa | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HUESA VILLAGE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HUESA VILLAGE CO.,LTD |
| Mã số thuế | 5801355518 |
| Địa chỉ |
Số 185 Quốc Lộ 20, Thôn Định An, Xã Hiệp Thạnh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Phạm Quang Đồng
Ngoài ra Phạm Quang Đồng còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0903 833 486 |
| Ngày hoạt động | 27/10/2017 |
| Quản lý bởi | Lâm Đồng - Thuế Tỉnh Lâm Đồng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác Chi tiết: Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm, trồng cây hàng năm khác còn lại |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản Chi tiết: mua và bán khí công nghiệp, khí oxy dành cho ngành y tế ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau, quả. |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: bán lẻ xăng dầu, dầu mỡ nhờn. |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan), trong kho loại khác |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn, biệt thư du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, căn hộ, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê. |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh lữ hành nội địa. |