0309184546-002 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Môi Trường Năng Lượng Xanh
Chi Nhánh Công Ty TNHH Môi Trường Năng Lượng Xanh là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0309184546-002. Trụ sở đăng ký tại Số 94 Tô Ngọc Vân, Phường 2 Bảo Lộc, Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Poong Joo Sam. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác cùng với 8 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Đà Lạt - Lạc Dương. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 14/04/2011 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 3 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Môi Trường Và Dịch Vụ Đô Thị Bình Thuận - đã hoạt động được 16 năm 1 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Chi Nhánh Công Ty TNHH Môi Trường Năng Lượng Xanh ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Môi Trường Năng Lượng Xanh | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0309184546-002 |
| Địa chỉ | Số 94 Tô Ngọc Vân, Phường 2, Thành Phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam Số 94 Tô Ngọc Vân, Phường 2 Bảo Lộc, Lâm Đồng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Poong Joo Sam |
| Ngày hoạt động | 14/04/2011 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Đà Lạt - Lạc Dương |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
(Không bao gồm dịch vụ xông hơi khử trùng) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt (Không bao gồm dịch vụ cung cấp thuốc bảo vệ thực vật, nguyên vật liệu sản xuất thuốc bảo vệ thực vật) |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (Xử lý và tiêu hủy rác thải y tế, rác thải độc hại trong danh mục Nhà nước cho phép) |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (Không bao gồm dịch vụ xông hơi khử trùng) |