4900873847 - Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Quốc Trung
Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Quốc Trung là doanh nghiệp có mã số thuế 4900873847. Trụ sở đăng ký tại Thôn Hoàng Trung, Phường Tam Thanh, Lạng Sơn, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Quang Minh (Trần Quốc Trung). Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Lạng Sơn - Đội Thuế liên huyện Khu vực V. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 28/01/2021 và hiện ở tình trạng: Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 21 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Lạng Sơn. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hà Sơn - đã hoạt động được 30 năm 10 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Quốc Trung trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Quốc Trung | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4900873847 |
| Địa chỉ | Thôn Hoàng Trung, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam Thôn Hoàng Trung, Phường Tam Thanh, Lạng Sơn, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Quang Minh (Trần Quốc Trung) |
| Điện thoại | 0939 685 988 |
| Ngày hoạt động | 28/01/2021 |
| Quản lý bởi | Tp. Lạng Sơn - Đội Thuế liên huyện Khu vực V |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Sản xuất khung hoặc sườn kim loại cho xây dựng và các bộ phận của chúng (tháp, cột, cầu treo...); Sản xuất cửa kim loại, cửa sổ và khung của chúng, cửa chớp, cổng; Vách ngăn phòng bằng kim loại. |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn gỗ cây, tre, nứa; Bán buôn sản phẩm gỗ sơ chế; Bán buôn sơn và véc ni; Bán buôn vật liệu xây dựng như: cát, sỏi xi măng; Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn; Bán buôn kính phẳng; Bán buôn đồ ngũ kim và khoá; Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; Bán buôn bình đun nước nóng; Bán buôn thiết bị vệ sinh như: Bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, đồ sứ vệ sinh khác; Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,...; Bán buôn dụng cụ cầm tay: Búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác. Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (thiết kế công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi; Tư vấn giám sát công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi, điện, cấp thoát nước; Hoạt động thăm dò địa chất nguồn nước; Tư vấn khảo sát địa chất, địa hình, lập dự toán) |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (kiểm tra chất lượng công trình, thẩm tra dự toán, thiết kế kỹ thuật) |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp (dịch vụ phòng chống mối cho công trình xây dựng, đê sông, đập nước) |