1101991373 - Công Ty TNHH Hóa Chất Meridian
Công Ty TNHH Hóa Chất Meridian (tên quốc tế: MERIDIAN CHEMICALS CO. LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 1101991373. Trụ sở đăng ký tại Lô A3, Đường Số 1,Kcn Đức Hòa 3-Tập Đoàn Tân Á Đại Thành,, Xã Đức Lập, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ng Thin Poh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất hoá chất cơ bản cùng với 3 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tây Ninh - Thuế Tỉnh Tây Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/08/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 14 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất hoá chất cơ bản tại Tây Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Sản Xuất Thương Mại Thiết Bị Và Hóa Chất Te Co Long An - đã hoạt động được 15 năm.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Hóa Chất Meridian trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Hóa Chất Meridian | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MERIDIAN CHEMICALS CO. LTD |
| Mã số thuế | 1101991373 |
| Địa chỉ |
Lô A3, Đường Số 1,Kcn Đức Hòa 3-Tập Đoàn Tân Á Đại Thành,, Xã Đức Lập, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Ng Thin Poh
Ngoài ra Ng Thin Poh còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0975 219 595 |
| Ngày hoạt động | 30/08/2021 |
| Quản lý bởi | Tây Ninh - Thuế Tỉnh Tây Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất hoá chất cơ bản
Chi tiết: Sản xuất dung môi, hoá chất thinner |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản Chi tiết: Sản xuất dung môi, hoá chất thinner |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Thực hiện các quyền sau theo quy định của pháp luật Việt Nam Xuất khẩu các mặt hàng có mã số HS sau:1518,2530,2707→2708;2709 trừ 2709.00.10, 2709.00.20,2709.00.90;2710;2711→2715;2802→2804 trừ 2804.90.00; 2805→2837; 2839→2843;2901→2903 trừ 2903.81.00,2903.82.00,2903.89.00,2903.92.00;2904 trừ 2904.10.00;2905→2907 trừ 2907.29.90;2908 trừ 2908.11.00,2908.19.00;2909;2910 trừ 2910.40.00,2910.50.00;2911→2917;2918 trừ 2918.91.90;2919; 2920 trừ 2920.11.00,2920.30.00; 2921 trừ 2921.19.99,2921.59.00;2922 trừ 2922.19.90,2922.50.90;2923;2924 trừ 2924.12.10, 2924.12.20,2924.21.90;2925 trừ 2925.21.00;2926 trừ 2926.90.00;2927→2930 trừ 2930.80.00, 2930.90.99;2931 trừ 2931.90.41,2931.90.80,2931.90.20,2931.90.49;2932 trừ 2932.99.10, 2932.99.90;2933 trừ 2933.29.00,2933.99.90;2934 trừ 2934.99.90;2935;3201→3204 trừ 3204.13.00,3204.15.00;3205→3215;3401→3407;3801→3808 trừ 3808.52.90,3808.59.10, 3808.59.29,3808.91.90,3808.91.99;3809→3826;3901→3914,3916→3925;4001→4010;4801→4812; 6807; 7607 Nhập khẩu các mặt hàng có mã số HS sau: 1518;2530;2707→ 2708;2709;2710 trừ 2710.12.11, 2710.12.12,2710.12.13,2710.12.40; 2710.19.20, 2710.19.30, 2710.19.41, 2710.19.42, 2710.19.43, 2710.19.44,2710.19.50,2710.19.60, 2710.19.71, 2710.19.72, 2710.19.79, 2710.19.81, 2710.19.82; 2711→2715;2802→2804 trừ 2804.90.00; 2805→2837; 2839→2843; 2901→2903 trừ 2903.81.00, 2903.82.00, 2903.89.00,2903.92.00; 2904 trừ 2904.10.00;2905→2907 trừ 2907.29.90; 2908 trừ 2908.11.00,2908.19.00;2909;2910 trừ 2910.40.00,2910.50.00; 2911→2917; 2918 trừ 2918.91.90; 2919; 2920 trừ 2920.11.00,2920.30.00; 2921 trừ 2921.19.99, 2921.59.00; 2922 trừ 2922.19.90, 2922.50.90;2923;2924 trừ 2924.12.10,2924.12.20,2924.21.90;2925 trừ 2925.21.00;2926 trừ 2926.90.00;2927→2930 trừ 2930.80.00,2930.90.99;2931 trừ 2931.90.41, 2931.90.80, 2931.90.20, 2931.90.49;2932 trừ 2932.99.10,2932.99.90;2933 trừ 2933.29.00,2933.99.90;2934 trừ 2934.99.90;2935;3201→3204 trừ 3204.13.00,3204.15.00;3205→3215;3401→3407; 3801→3808 trừ 3808.52.90,3808.59.10,3808.59.29,3808.91.90,3808.91.99;3809→3826;3901→3914, 3916→3925;4001→4010;4801→4812;6807;7607 Phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa có mã số HS: 1518;2530;2707→ 2708;2709;2710;2711→2715;28022804 trừ 2804.90.00;2805→2837;2839→2843;2901→2903 trừ 2903.81.00,2903.82.00,2903.89.00,2903.92.00;2904 trừ 2904.10.00;2905→2907 trừ 2907.29.90;2908 trừ 2908.11.00,2908.19.00;2909;2910 trừ 2910.40.00, 2910.50.00; 2911→2917; 2918 trừ 2918.91.90;2919;2920 trừ 2920.11.00,2920.30.00;2921 trừ 2921.19.99,2921.59.00; 2922 trừ 2922.19.90,2922.50.90;2923;2924 trừ 2924.12.10,2924.12.20,2924.21.90;2925 trừ 2925.21.00;2926 trừ 2926.90.00;2927→2930 trừ 2930.80.00,2930.90.99;2931 trừ 2931.90.41,2931.90.80,2931.90.20,2931.90.49;2932 trừ 2932.99.10,2932.99.90;2933 trừ 2933.29.00,2933.99.90;2934 trừ 2934.99.90;2935;3201→3204 trừ 3204.13.00,3204.15.00; 3205→3215;3401→3407;3801→3808 trừ 3808.52.90,3808.59.10,3808.59.29,3808.91.90, 3808.91.99; 3809 →3826;3901→3914,3916→3925;4001→4010;4801→4812;6807;7607 |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa đối với các loại hàng hóa có cùng mã số HS với danh sách hóa chất công ty được phép thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê nhà xưởng |