1101990556 - Công Ty Cổ Phần Taxi An Thành
Công Ty Cổ Phần Taxi An Thành (tên quốc tế: AN THANH TAXI JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: AN THANH TAXI JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 1101990556. Trụ sở đăng ký tại Thửa Đất Số 73 Tờ Bản Đồ Số 12, Ấp 4, Xã Tân Lân, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Văn Duyến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 3 tỉnh Tây Ninh. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 15/07/2021 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 11 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) tại Tây Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Mai Linh Tây Ninh - đã hoạt động được 18 năm 4 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Taxi An Thành ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Taxi An Thành | |
|---|---|
| Tên quốc tế | AN THANH TAXI JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | AN THANH TAXI JSC |
| Mã số thuế | 1101990556 |
| Địa chỉ |
Thửa Đất Số 73 Tờ Bản Đồ Số 12, Ấp 4, Xã Tân Lân, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Văn Duyến |
| Điện thoại | 0967 725 129 |
| Ngày hoạt động | 15/07/2021 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 3 tỉnh Tây Ninh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (Trừ kinh doanh kho bãi) |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (Trừ kinh doanh bến, bãi) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Giao nhận hàng hóa; Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển; Lập kế hoạch, tổ chức và hỗ trợ hoạt động vận tải, kho bãi và phân phối hàng hóa. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe ô tô |