0601137619 - Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Hạ Tầng Hoàng Giang
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Hạ Tầng Hoàng Giang (tên quốc tế: HOANG GIANG INFRASTRUCTURE CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HOANG GIANG INFRASTRUCTURE CONSTRUCTION.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0601137619. Trụ sở đăng ký tại Số 28B/9 Hùng Vương, Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hoàng Minh Thắng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động thiết kế chuyên dụng cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Nam Định - Thuế cơ sở 5 tỉnh Ninh Bình. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/05/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 44 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động thiết kế chuyên dụng tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết Kế Đông Á - đã hoạt động được 18 năm 6 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Hạ Tầng Hoàng Giang trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Hạ Tầng Hoàng Giang | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HOANG GIANG INFRASTRUCTURE CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HOANG GIANG INFRASTRUCTURE CONSTRUCTION.,JSC |
| Mã số thuế | 0601137619 |
| Địa chỉ |
Số 28B/9 Hùng Vương, Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hoàng Minh Thắng |
| Điện thoại | 0836 388 686 |
| Ngày hoạt động | 25/05/2017 |
| Quản lý bởi | Nam Định - Thuế cơ sở 5 tỉnh Ninh Bình |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế các công trình dân dụng, thủy lợi, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Đúc cọc bê tông, sản xuất gạch, các sản phẩm bê tông đúc sẵn khác; |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Sản xuất nhà xưởng di chuyển và các bộ phận tháo rời; |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng các công trình giao thông; |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ (Không dùng mìn nổ và các chất gây nổ) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Không bao gồm dò mìn) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt khung nhà thép, nhôm, kính, inox; |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Ép cọc bê tông; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn các loại máy công trình, vật tư phục vụ máy công trình; |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt thép; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng, thiết bị lắp đặt nội thất, ngoại thất công trình, Bán buôn sơn, vécni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Hoạt động kiến trúc, đo đạc bản đồ, thăm dò địa chất, nguồn nước, tư vấn kỹ thuật có liên quan, tư vấn đấu thầu, Hoạt động kiến trúc, công nghiệp; |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Khảo sát địa hình, địa chất các công trình xây dựng. Giám sát thi công xây dựng các công trình dân dụng, thủy lợi, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật; |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế các công trình dân dụng, thủy lợi, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật; |