0601116873 - Công Ty TNHH Quang Trung Embroidery
Công Ty TNHH Quang Trung Embroidery (tên quốc tế: QUANG TRUNG EMBROIDERY COMPANY LIMITED; tên viết tắt: QUANG TRUNG EMBROIDERY CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0601116873. Trụ sở đăng ký tại Thôn Bất Di, Xã Hiển Khánh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Chí Tâm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Ý Yên - Thuế cơ sở 7 tỉnh Ninh Bình. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 29/07/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 306 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH May Sao Mai Ninh Bình - đã hoạt động được 27 năm 1 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Quang Trung Embroidery trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Quang Trung Embroidery | |
|---|---|
| Tên quốc tế | QUANG TRUNG EMBROIDERY COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | QUANG TRUNG EMBROIDERY CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0601116873 |
| Địa chỉ |
Thôn Bất Di, Xã Hiển Khánh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Chí Tâm |
| Điện thoại | 0912 265 055 |
| Ngày hoạt động | 29/07/2016 |
| Quản lý bởi | Ý Yên - Thuế cơ sở 7 tỉnh Ninh Bình |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Chi tiết: Sản xuất, gia công hàng may mặc; Sản xuất thảm thêu tay. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi Chi tiết: Sản xuất vải dệt thoi; Sản xuất vải cotton khổ rộng bằng cách đan, tấm vải đan, thêu, bao gồm từ sợi nhân tạo hoặc tổng hợp. |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các hàng dệt may sẵn, thảm và chăn mền, dây thừng, dây chão, vải dệt gối. |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) Chi tiết: Sản xuất, gia công hàng may mặc; Sản xuất thảm thêu tay. |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc Chi tiết: Sản xuất trang phục, các sản phẩm dệt kim, đan móc, thêu vi tính; Thêu thủ công trên các sản phẩm may sẵn. |
| 1811 | In ấn Chi tiết: In ấn trên các sản phẩm dệt, may. |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất khẩu trang y tế. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy may công nghiệp, máy dệt công nghiệp, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn tơ, bông, xơ, sợi dệt, phụ liệu may mặc. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu hàng hóa công ty sản xuất kinh doanh. |