0601113576 - Công Ty TNHH Xây Dựng Dịch Vụ Và Thương Mại Kim Ngân 18
Công Ty TNHH Xây Dựng Dịch Vụ Và Thương Mại Kim Ngân 18 (tên quốc tế: KIM NGAN 18 TRADING CONSTRUCTION AND SERVICE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: KIM NGAN 18 TCS CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0601113576. Trụ sở đăng ký tại Hải Hạ, Xã Nam Đồng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Văn Hiên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ cùng với 9 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Nam Trực - Đội Thuế liên huyện Nam Ninh. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 23/05/2016 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 10 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty CP Xây Dựng Công Trình Giao Thông 144 - đã hoạt động được 22 năm 5 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Xây Dựng Dịch Vụ Và Thương Mại Kim Ngân 18 ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Dịch Vụ Và Thương Mại Kim Ngân 18 | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KIM NGAN 18 TRADING CONSTRUCTION AND SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | KIM NGAN 18 TCS CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0601113576 |
| Địa chỉ | Hải Hạ, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Tỉnh Nam Định, Việt Nam Hải Hạ, Xã Nam Đồng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Văn Hiên |
| Điện thoại | 0989 266 134 |
| Ngày hoạt động | 23/05/2016 |
| Quản lý bởi | Huyện Nam Trực - Đội Thuế liên huyện Nam Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ (Không dùng mìn nổ và các chất gây nổ) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Không bao gồm dò mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |