0101552800-003 - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Và Thương Mại Kiên Hùng
Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Và Thương Mại Kiên Hùng (tên quốc tế: BRANCH OF KIEN HUNG TRADING AND PRODUCTION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: CHI NHANH KIEN HUNG., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0101552800-003. Trụ sở đăng ký tại Lô C4-1, C4-3, C4-4, Khu Công Nghiệp Hòa Xá, Ninh Bình, Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Anh Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Thành phố Nam Định - Mỹ Lộc. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 11/04/2016 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 15 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty CP Chế Biến Nông Sản Thực Phẩm Xuất Khẩu Ninh Bình - đã hoạt động được 20 năm 5 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Và Thương Mại Kiên Hùng trong bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Và Thương Mại Kiên Hùng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BRANCH OF KIEN HUNG TRADING AND PRODUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | CHI NHANH KIEN HUNG., JSC |
| Mã số thuế | 0101552800-003 |
| Địa chỉ | Lô C4-1, C4-3, C4-4, Khu Công Nghiệp Hòa Xá, Xã Lộc Hoà, Thành Phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam Lô C4-1, C4-3, C4-4, Khu Công Nghiệp Hòa Xá, Ninh Bình, Ninh Bình, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Anh Tuấn |
| Điện thoại | 0350 384 955 |
| Ngày hoạt động | 11/04/2016 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Thành phố Nam Định - Mỹ Lộc |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết: Chế biến nông, lâm, thủy hải sản, lương thực, thực phẩm |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt Chi tiết: Chế biến nông, lâm, thủy hải sản, lương thực, thực phẩm |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in Chi tiết: In và các dịch vụ liên quan đến in |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng, thiết bị vệ sinh, sản phẩm trang trí nội, ngoại thất, hàng thủ công mỹ nghệ, đồ lưu niệm |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Dịch vụ lắp rắp, sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì các loại máy móc Công ty kinh doanh |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý mua, đại ký bán, ký gửi hành hóa; - Đại lý kinh doanh xuất bản phẩm được phép lưu hành (trừ lĩnh vực Nhà nước cấm) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Buôn bán thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh buôn bán phân bón và hóa chất sử dụng trong nông nghiệp (theo quy định của pháp luật) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: - Kinh doanh nông, lâm, thủy hải sản, lương thực, thực phẩm - Kinh doanh thiết bị điện, điện tử, bưu chính viễn thông, máy điện thoại, kinh kiện điện thoại, dụng cụ cơ, kim khí - Mua bán ô tô, xe máy, linh kiện, phụ tùng ô tô, xe máy, máy móc, thiết bị phục vụ ngành xây dựng, công nghiệp, nông nghiệp; - Buôn bán vật liệu xây dựng, thiết bị vệ sinh, sản phẩm trang trí nội, ngoại thất, hàng thủ công mỹ nghệ, đồ lưu niệm |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Vận tải hành khách bằng ô tô theo hợp đồng, theo tuyến cố định; - Vận chuyển hành khách, vận tải hàng hóa (bao gồm cả vận chuyển khách du dịch) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Dịch vụ vận chuyển hàng hóa vằng ô tô theo hợp đồng, theo tuyến cố định |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Dịch vụ bốc dỡ, vận chuyển hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh Nhà hàng, dịch vụ ăn uống (Không bao gồm kinh doanh phòng hát karaoke, vũ trường, quán bar) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh và cho thuê văn phòng, nhà ở |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ôtô |
| 7920 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: Lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế và các dịch vụ phục vụ khách du lịch |