0601061864 - Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Điện Và Phát Triển Xây Lắp Thiên Trường
Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Điện Và Phát Triển Xây Lắp Thiên Trường là doanh nghiệp có mã số thuế 0601061864. Trụ sở đăng ký tại Số 15/221 Đường Bái, Phường Nam Định, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Văn Phưởng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp Nam Định - Đội Thuế thành phố Nam Định. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 03/02/2015 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 402 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Nga Vinh - đã hoạt động được 29 năm 7 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Điện Và Phát Triển Xây Lắp Thiên Trường ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Điện Và Phát Triển Xây Lắp Thiên Trường | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0601061864 |
| Địa chỉ | Số 15/221 Đường Bái, Phường Lộc Vượng, Thành Phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam Số 15/221 Đường Bái, Phường Nam Định, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Văn Phưởng |
| Điện thoại | 0939 568 268 |
| Ngày hoạt động | 03/02/2015 |
| Quản lý bởi | Tp Nam Định - Đội Thuế thành phố Nam Định |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế hệ thống cấp điện cho các công trình điện: dân dụng, công nghiệp, nông nghiệp. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cho phép); |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3510 | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng các công trình xây dựng dân dụng như: mạng lưới truyền năng lượng và viễn thông; |
| 4311 | Phá dỡ (không dùng mìn nổ và các vật liệu nổ khác) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Thang máy, cầu thang tự động; hệ thống đèn chiếu sáng; hệ thống hút bụi; hệ thống âm thanh; hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí; |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Xây dựng nền móng của tòa nhà, gồm đóng cọc; thử độ ẩm và các công việc thử nước; chống ẩm các tòa nhà; chôn chân trụ; dỡ bỏ các phần thép không tự sản xuất; uốn thép; xây gạch và đặt đá; lợp mái bao phủ tòa nhà; dựng giàn giáo và các công việc tạo dựng mặt bằng dỡ bỏ hoặc phá hủy các công trình xây dựng (trừ việc thuê giàn giáo và mặt bằng); dỡ bỏ ống khói và các nồi hơi công nghiệp; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, bán, ký gửi hàng hóa; (Đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (không báo gồm kinh doanh bất động sản); |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý ;(không bao gồm tư vấn pháp luật, thuế, tài chính, kiểm toán) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế hệ thống cấp điện cho các công trình điện: dân dụng, công nghiệp, nông nghiệp. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất; |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc thiết bị thi công công trình. |