0601033747 - Công Ty Cổ Phần Chăn Nuôi Thú Y Trí Tuệ Việt
Công Ty Cổ Phần Chăn Nuôi Thú Y Trí Tuệ Việt là doanh nghiệp có mã số thuế 0601033747. Trụ sở đăng ký tại Số 1 Đường Trần Anh Tông, Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Văn Mạnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Nam Định - Thuế cơ sở 5 tỉnh Ninh Bình. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 07/04/2014 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 12 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 39 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Giang Hồng - đã hoạt động được 25 năm 3 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Chăn Nuôi Thú Y Trí Tuệ Việt qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Chăn Nuôi Thú Y Trí Tuệ Việt | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0601033747 |
| Địa chỉ |
Số 1 Đường Trần Anh Tông, Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Văn Mạnh |
| Điện thoại | 0911 733 388 |
| Ngày hoạt động | 07/04/2014 |
| Quản lý bởi | Nam Định - Thuế cơ sở 5 tỉnh Ninh Bình |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Chi tiết: Chế biến thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: Trồng rau sạch; |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản Chi tiết: Chế biến thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm; |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất hóa chất, chế phẩm sinh học phục vụ cải thiện môi trường nước, ao, đầm, vệ sinh chuồng trại trong nuôi trồng thủy sản và chăn nuôi. |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện Chi tiết: Sản xuất động cơ điện; |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác; Bán buôn thức ăn chăn nuôi; Bán buôn các loại con giống: lơn, gà, vịt, ngan; Mua bán hạt giống, cây trồng. các sản phẩm nông sản rau củ quả an toàn; |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn gạo; các loại trứng gà, trứng vịt; |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp Chi tiết: Mua bán các loại máy nông nghiệp: máy làm đất, máy gặt, máy cấy, máy sịt thuốc trừ sâu và các loại máy phục vụ cho nông nghiệp khác; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán thiết bị, dụng cụ trừ mối và côn trùng; Mua bán động cơ điện; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh thuốc thú y; Mua bán phân bón sử dụng trong nông nghiệp, Mua bán thuốc bảo vệ thực vật, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế; Mua bán hóa chất (các loại hóa chất thuộc danh mục nhà nước cho phép); Mua bán các loại phân bón sử dụng trong lâm nghiệp; Mua bán chế phẩm sinh học xử lý nước thải ao đầm nuôi trồng thủy sản và chuồng trại chăn nuôi. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ hàng hóa nhà nước cấm). |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ lương thực: gạo, khoai, sắn, ngũ cốc; các loại trứng gà, trứng vịt; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn, lập kế hoạch bảo vệ môi trường; |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Hoạt động tư vấn kỹ thuật chăn nuôi thú y; |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường: ô nhiễm không khí và nước... |
| 7500 | Hoạt động thú y Chi tiết: Tiêm phòng, điều trị bệnh động vật, kinh doanh thuốc thú y; |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa Chi tiết: Thi công xử lý phòng chống mối, mọt và các côn trùng gây hại cho nhà ở và công trình xây dựng khác; |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác Chi tiết: Thi công xử lý phòng chống mối, mọt và các côn trùng gây hại cho công nghiệp và các công trình chuyên biệt; |