0600995798 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Thương Mại Toàn Phúc
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Thương Mại Toàn Phúc (tên quốc tế: TOAN PHUC TRADING AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: TOAN PHUC TRAD., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0600995798. Trụ sở đăng ký tại Xóm Phú Thọ, Xã Cát Thành, Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Văn Dình. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Trực Ninh - Đội Thuế liên huyện Nam Ninh. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 10/10/2013 và hiện ở tình trạng: Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 212 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dương Giang - đã hoạt động được 29 năm 9 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Thương Mại Toàn Phúc, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Thương Mại Toàn Phúc | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TOAN PHUC TRADING AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | TOAN PHUC TRAD., JSC |
| Mã số thuế | 0600995798 |
| Địa chỉ | Xóm Phú Thọ, Thị Trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Tỉnh Nam Định, Việt Nam Xóm Phú Thọ, Xã Cát Thành, Ninh Bình, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Văn Dình |
| Điện thoại | 0916 526 838 |
| Ngày hoạt động | 10/10/2013 |
| Quản lý bởi | Huyện Trực Ninh - Đội Thuế liên huyện Nam Ninh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn |
| Ngành nghề chính | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0710 | Khai thác quặng sắt Chi tiết: Khai thác, chế biến quặng sắt, quặng titan, sỉ sắt; |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Chi tiết: Sản xuất, mua bán nước uống tinh khiết; |
| 1910 | Sản xuất than cốc Chi tiết: Chế biến than mỏ các loại; |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi; |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp; |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình biển; |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Cho thuê máy, thiết bị, phụ tùng thay thế phục vụ ngành công nghiệp và dân dụng kèm người điều khiển; |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Mua bán phương tiện vận tải thủy; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán máy, thiết bị, phụ tùng thay thế phục vụ ngành công nghiệp và dân dụng; |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn than mỏ, than sỉ, than cốc; |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Mua bán quặng sắt, quặng titan, sỉ sắt, hàng kim khí điện máy; Mua bán tôn tấm, thép tấm, thép hình, thép xây dựng; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng; Bán buôn kính xây dựng; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn cao su, clinker, mua bán phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; Bán buôn kính các loại; Mua bán vật tư nông nghiệp (trừ thuốc bảo vệ thực vật); |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ đại lý vận tải; Dịch vụ giao nhận, kiểm đếm, ủy thác, mua bán hàng hóa, cho thuê kho bãi, tàu thuyền; |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy, thiết bị, phụ tùng thay thế phục vụ ngành công nghiệp và dân dụng không kèm người điều khiển; |