5300752955 - Công Ty TNHH Xây Lắp Ngọc Anh
Công Ty TNHH Xây Lắp Ngọc Anh là doanh nghiệp có mã số thuế 5300752955. Trụ sở đăng ký tại Lô Số 06 - 7, Đường Điện Biên, Khu Tiểu Thủ Công Nghiệp Bắc Duyên Hải, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Tạ Xuân Hiến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Lào Cai - VP Chi cục Thuế khu vực VIII. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 01/06/2018 và hiện ở tình trạng: Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 53 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Lào Cai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Phát Triển Đô Thị Minh Quân - đã hoạt động được 27 năm.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Xây Lắp Ngọc Anh ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Xây Lắp Ngọc Anh | |
|---|---|
| Mã số thuế | 5300752955 |
| Địa chỉ | Lô Số 06 - 07, Đường Điện Biên, Khu Tiểu Thủ Công Nghiệp Bắc Duyên Hải, Phường Duyên Hải, Thành Phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam Lô Số 06 - 7, Đường Điện Biên, Khu Tiểu Thủ Công Nghiệp Bắc Duyên Hải, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Tạ Xuân Hiến |
| Điện thoại | 0913 029 942 |
| Ngày hoạt động | 01/06/2018 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Lào Cai - VP Chi cục Thuế khu vực VIII |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: - Xây dựng các công trình ngành điện có cấp điện áp đến 35 KV; - Đầu tư xây dựng công trình thủy điện nhỏ và vừa |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng công trình đường ống cấp thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng các công trình thủy lợi, cấp nước sinh hoạt. |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, khu tái định cư. |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Phá dỡ công trình xây dựng |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San gạt mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu sắt, thép; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Kinh doanh, xuất nhập khẩu vật liệu xây dựng: gạch xây, gạch ốp lát, đá, cát, sỏi, xi măng và các loại vật liệu xây dựng khác; - Kinh doanh, xuất nhập khẩu thiết bị vệ sinh, vật tư, thiết bị điện nước; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng đường bộ, bằng xe ô tô, theo hợp đồng; Dịch vụ vận tải hàng hóa; |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn, nhà nghỉ và các cơ sở lưu trú tương tự |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: - Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống; - Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế các công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, cấp nước sinh hoạt, cấp điện sinh hoạt, hạ tầng kỹ thuật; - Thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế nội ngoại thất công trình; - Giám sát các công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, cấp nước sinh hoạt, hạ tầng kỹ thuật; - Thẩm tra hồ sơ thiết kế thi công và dự toán các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, cấp nước sinh hoạt, hạ tầng kỹ thuật; |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Thuê và cho thuê ô tô và các phương tiện vận tải; |