5300725609 - Công Ty TNHH Một Thành Viên XNK Việt Trung 68
Công Ty TNHH Một Thành Viên XNK Việt Trung 68 là doanh nghiệp có mã số thuế 5300725609. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 022, Phố Sơn Đen, Tổ 5, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đặng Ngọc Thủy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Lào Cai - VP Chi cục Thuế khu vực VIII. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 01/03/2017 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 142 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống tại Lào Cai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Quang Ly - đã hoạt động được 24 năm 11 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên XNK Việt Trung 68, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên XNK Việt Trung 68 | |
|---|---|
| Mã số thuế | 5300725609 |
| Địa chỉ | Số Nhà 022,Phố Sơn Đen, Tổ 5, Phường Duyên Hải, Thành Phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam Số Nhà 022, Phố Sơn Đen, Tổ 5, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Đặng Ngọc Thủy
Ngoài ra Đặng Ngọc Thủy còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0977 695 960 |
| Ngày hoạt động | 01/03/2017 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Lào Cai - VP Chi cục Thuế khu vực VIII |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: - Kinh doanh, xuất nhập khẩu các mặt hàng nông sản, lâm sản, thuỷ, hải sản; - Kinh doanh, xuất nhập khẩu thóc, gạo, ngô, khoai, sắn các loại; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt Chi tiết: Khai thác, chế biến, các loại khoáng sản, kim loại màu, kim loại đen. |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: - Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, cấp nước sinh hoạt; Phá dỡ các công trình xây dựng, san gạt mặt bằng; - Xây dựng các công trình ngành điện có cấp điện áp đến 35 KV; - Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, khu tái định cư. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: - Kinh doanh, xuất nhập khẩu các mặt hàng nông sản, lâm sản, thuỷ, hải sản; - Kinh doanh, xuất nhập khẩu thóc, gạo, ngô, khoai, sắn các loại; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị, vật tư, phụ tùng ngành công nghiệp, nông nghiệp, giao thông, xây dựng; |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu khoáng sản các loại, kim loại màu, kim loại đen |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Kinh doanh, xuất nhập khẩu vật liệu xây dựng các loại, trang thiết bị nội ngoại thất - Kinh doanh, xuất nhập khẩu thiết bị vệ sinh, vật tư, thiết bị điện nước; - Kinh doanh, xuất nhập khẩu đá xây dựng các loại |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu hóa chất công nghiệp các loại (Trừ loại Nhà nước cấm); |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu hàng đông lạnh, lương thực, thực phẩm và tiêu dùng; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng đường bộ, bằng xe ô tô, theo hợp đồng; Dịch vụ vận tải hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ và các cơ sở lưu trú tương tự |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống; Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh lữ hành nội địa, lữ hành Quốc tế, dịch vụ phục vụ khách du lịch |