5300715618 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Và Xuất Nhập Khẩu Hưng Thành
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Và Xuất Nhập Khẩu Hưng Thành là doanh nghiệp có mã số thuế 5300715618. Trụ sở đăng ký tại Lô B1-11, Đường An Dương Vương, Phường Lào Cai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Xuân Thành. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn tổng hợp cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Lào Cai - VP Chi cục Thuế khu vực VIII. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 29/04/2016 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 69 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn tổng hợp tại Lào Cai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Tổng Hợp Huyện Bảo Yên Tỉnh Lào Cai - đã hoạt động được 23 năm 10 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Và Xuất Nhập Khẩu Hưng Thành ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Và Xuất Nhập Khẩu Hưng Thành | |
|---|---|
| Mã số thuế | 5300715618 |
| Địa chỉ | Lô B1-11, Đường An Dương Vương, Phường Cốc Lếu, Thành Phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam Lô B1-11, Đường An Dương Vương, Phường Lào Cai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Xuân Thành |
| Điện thoại | 0203 655 555 |
| Ngày hoạt động | 29/04/2016 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Lào Cai - VP Chi cục Thuế khu vực VIII |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: - Kinh doanh, xuất nhập khẩu hóa chất các loại: Phân bón, phân đạm, phân hữu cơ, các hóa chất phục vụ sản xuất nông, công nghiệp. - Kinh doanh XNK các loại khí công nghiệp, khí CO2, khí Agon, khí O2; - Mua bán vật liệu xây dựng, thi công xây dựng các công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi. - Sản xuất chế biến thức ăn gia súc. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: - Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, cấp nước sinh hoạt; Phá dỡ các công trình xây dựng, san gạt mặt bằng; - Xây dựng các công trình điện có cấp điện áp đến 35 KV; - Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, khu tái định cư. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: - Khai thác, thu mua, chế biến, kinh doanh, xuất nhập khẩu các mặt hàng nông sản, lâm sản, thủy hải sản; - Kinh doanh, xuất nhập khẩu thóc, gạo, ngô, khoai, sắn các loại; |
| 46611 | Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu than cốc, than đá, than các loại. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: - Khai thác, chế biến, kinh doanh, xuất nhập khẩu khoáng sản các loại, kim loại mầu, kim loại đen; - Khai thác, sản xuất chế biến kinh doanh xuất, nhập khẩu đá Quắc zic. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: - Kinh doanh, xuất nhập khẩu hóa chất các loại: Phân bón, phân đạm, phân hữu cơ, các hóa chất phục vụ sản xuất nông, công nghiệp. - Kinh doanh XNK các loại khí công nghiệp, khí CO2, khí Agon, khí O2; - Mua bán vật liệu xây dựng, thi công xây dựng các công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi. - Sản xuất chế biến thức ăn gia súc. |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng đường bộ, bằng xe ô tô, theo hợp đồng, theo tuyến cố định; Dịch vụ vận tải hành khách; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng đường bộ, bằng xe ô tô, theo hợp đồng; Dịch vụ vận tải hàng hóa; |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |