5300690956 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Việt Thành
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Việt Thành là doanh nghiệp có mã số thuế 5300690956. Trụ sở đăng ký tại Lô 45 Đường Thủ Dầu Một, Cụm Công Nghiệp Bắc Duyên Hải, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Đức Sơn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hàng hóa bằng đường bộ cùng với 42 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Lào Cai - Thuế Tỉnh Lào Cai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/06/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 96 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hàng hóa bằng đường bộ tại Lào Cai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Tổng Hợp Hiếu Thiêm - đã hoạt động được 24 năm 8 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Việt Thành ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Việt Thành | |
|---|---|
| Mã số thuế | 5300690956 |
| Địa chỉ |
Lô 45 Đường Thủ Dầu Một, Cụm Công Nghiệp Bắc Duyên Hải, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đỗ Đức Sơn |
| Ngày hoạt động | 18/06/2015 |
| Quản lý bởi | Lào Cai - Thuế Tỉnh Lào Cai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng đường bộ, bằng xe ô tô, theo hợp đồng; Dịch vụ vận tải hàng hóa; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang Chi tiết: Gia công, sản xuất kết cấu thép và các sản phẩm cấu kiện từ thép |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Sản xuất kết cấu thép; Chế tạo máy nghiền đá và sản xuất thiết bị tuyển khoáng |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại Chi tiết: Chế tạo máy |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sàng tuyển quặng |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng các công trình ngành điện có cấp điện áp đến 35 KV; |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: - Xây dựng công trình cấp, thoát nước; - Xây dựng công trình đường ống cấp thoát nước; |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng các công trình thủy lợi, cấp nước sinh hoạt, công trình phòng chống lụt bão, công trình hồ đập chứa nước; |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, khu tái định cư. |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Phá dỡ công trình xây dựng; |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San gạt mặt bằng; |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt kết cấu thép |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Lắp đặt nhà xưởng; |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: - Sửa chữa ô tô, máy công trình và các thiết bị khai thác mỏ; - Dịch vụ đóng thùng bệ ô tô các loại; |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gửi hành hóa |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu khoáng sản các loại, kim loại màu, kim loại đen. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Mua bán, xuất nhập khẩu vật liệu xây dựng: gỗ cây, gỗ chế biến, gạch xây, gạch ốp lát, ngói, đá, cát, sỏi, xi măng, sắt, thép và các loại vật liệu xây dựng khác; - Kinh doanh, xuất nhập khẩu thiết bị vệ sinh, vật tư, thiết bị điện nước; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán, xuất nhập khẩu phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng đường bộ, bằng xe ô tô, theo hợp đồng; Dịch vụ vận tải hàng hóa; |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: - Thuê và cho thuê ô tô, phương tiện vận tải các loại; - Thuê và cho thuê máy xúc, máy ủi, máy lu và các loại máy công trình. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: - Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp; - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng; - Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính); - Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chưa được phân vào đâu |