5300689728 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Và Thương Mại Lộc Tiến.
Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Và Thương Mại Lộc Tiến. là doanh nghiệp có mã số thuế 5300689728. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 023, Phố Kim Hoa, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Mên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà không để ở cùng với 34 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 1 tỉnh Lào Cai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/05/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 18 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà không để ở tại Lào Cai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Tổng Hợp Minh Đức - đã hoạt động được 26 năm 6 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Và Thương Mại Lộc Tiến. qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Và Thương Mại Lộc Tiến. | |
|---|---|
| Mã số thuế | 5300689728 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 023, Phố Kim Hoa, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Mên |
| Điện thoại | 0986 557 284 |
| Ngày hoạt động | 19/05/2015 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 1 tỉnh Lào Cai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà không để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: - Xây dựng công trình cấp, thoát nước; - Xây dựng công trình đường ống cấp thoát nước; |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng các công trình thủy lợi, cấp nước sinh hoạt. |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, khu tái định cư. |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Phá dỡ công trình xây dựng |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San gạt mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Mua bán, xuất nhập khẩu vật liệu xây dựng: gạch xây, gạch ốp lát, đá, cát, sỏi, xi măng, sắt, thép và các loại vật liệu xây dựng khác; - Kinh doanh, xuất nhập khẩu thiết bị vệ sinh, vật tư, thiết bị điện nước; |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng đường bộ, bằng xe ô tô, theo hợp đồng; Dịch vụ vận tải hàng hóa; |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Khảo sát địa hình, địa chất các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật; - Lập dự án đầu tư, quy hoạch đầu tư xây dựng các công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, cấp nước sinh hoạt, công trình điện có cấp điện áp đến 35 KV, hạ tầng kỹ thuật; - Thiết kế các công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, cấp nước sinh hoạt, cấp điện sinh hoạt, hạ tầng kỹ thuật; - Thiết kế hệ thống phòng cháy, chữa cháy công trình dân dụng, công nghiệp; - Thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế nội ngoại thất công trình; - Giám sát các công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, cấp nước sinh hoạt, hạ tầng kỹ thuật; - Thẩm tra hồ sơ thiết kế thi công và dự toán các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, cấp nước sinh hoạt, hạ tầng kỹ thuật; - Lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu các công dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, cấp nước sinh hoạt, hạ tầng kỹ thuật; - Quản lý dự án các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, cấp nước sinh hoạt, hạ tầng kỹ thuật; |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |