5300238789 - Công Ty Cổ Phần Minh Ngọc
Công Ty Cổ Phần Minh Ngọc (tên quốc tế: MINH NGOC JOIN STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 5300238789. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 075, Đường Thạch Sơn, Phường Sa Pa, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lâm Văn Tuyên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Sa Pa - Thuế cơ sở 3 tỉnh Lào Cai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/10/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 68 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Lào Cai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Vận Tải Xăng Dầu Quyết Thắng - đã hoạt động được 25 năm 2 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Minh Ngọc, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Minh Ngọc | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MINH NGOC JOIN STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 5300238789 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 075, Đường Thạch Sơn, Phường Sa Pa, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lâm Văn Tuyên |
| Điện thoại | 0979 855 727 |
| Ngày hoạt động | 16/10/2007 |
| Quản lý bởi | Sa Pa - Thuế cơ sở 3 tỉnh Lào Cai |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: - Mua bán, xuất nhập khẩu vật liệu xây dựng: Gạch xây, gạch ốp lát, đá, cát, sỏi, xi măng, sắt, thép và các loại vật liệu xây dựng khác; - Kinh doanh, xuất nhập khẩu thiết bị vệ sinh, vật tư, thiết bị điện nước dân dụng; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: Nhóm này gồm các hoạt động nhằm phát triển, duy trì và bảo tồn đa dạng sinh học các loại rừng gồm: Hoạt động trồng rừng tập trung; Khoanh nuôi tái sinh kết hợp trồng rừng; chăm sóc rừng mới trồng chưa đạt tiêu chuẩn rừng. Các hoạt động trên được thực hiện ở rừng sản xuất, rừng phòng hộ và rừng đặc dụng. Nhóm này còn bao gồm các hoạt động chuyên ươm giống cây lâm nghiệp; Trồng cây lâm nghiệp phân tán có mục đích thương mại tại những diện tích có quy mô đưa đạt tiêu chuẩn rừng. |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt Chi tiết: Khai thác, chế biến, các loại khoáng sản, kim loại màu, kim loại đen. |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Phá dỡ công trình xây dựng |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: - Kinh doanh, xuất nhập khẩu hàng thủy, hải sản các loại. - Kinh doanh, xuất nhập khẩu rau, củ quả các loại. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu khoáng sản các loại, kim loại màu, kim loại đen. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Mua bán, xuất nhập khẩu vật liệu xây dựng: Gạch xây, gạch ốp lát, đá, cát, sỏi, xi măng, sắt, thép và các loại vật liệu xây dựng khác; - Kinh doanh, xuất nhập khẩu thiết bị vệ sinh, vật tư, thiết bị điện nước dân dụng; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng đường bộ, bằng ô tô, theo hợp đồng; Dịch vụ vận tải hàng hóa. |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống; Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống; Dịch vụ ăn uống phục vụ luu động khác |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe ô tô và các phương tiện vận tải. |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh lữ hành nội địa, lữ hành Quốc tế, dịch vụ phục vụ khách du lịch; Kinh doanh dịch vụ du lịch sinh thái. |