0600415207 - Công Ty Cổ Phần Cơ Khí Đúc Xuân Thi
Công Ty Cổ Phần Cơ Khí Đúc Xuân Thi (tên quốc tế: XUAN THI CAST MECHANICAL JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: XUAN THI. JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0600415207. Trụ sở đăng ký tại Tổ Dân Phố Số 12, Xã Ý Yên, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đinh Văn Thi. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Đúc sắt, thép cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Ý Yên - Thuế cơ sở 7 tỉnh Ninh Bình. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/01/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 74 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Đúc sắt, thép tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thắng Lợi - đã hoạt động được 28 năm 3 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Cơ Khí Đúc Xuân Thi ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Cơ Khí Đúc Xuân Thi | |
|---|---|
| Tên quốc tế | XUAN THI CAST MECHANICAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | XUAN THI. JSC |
| Mã số thuế | 0600415207 |
| Địa chỉ |
Tổ Dân Phố Số 12, Xã Ý Yên, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đinh Văn Thi |
| Điện thoại | 0912 129 619 |
| Ngày hoạt động | 02/01/2008 |
| Quản lý bởi | Ý Yên - Thuế cơ sở 7 tỉnh Ninh Bình |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Đúc sắt, thép |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Chi tiết: - Sản xuất khung hoặc sườn kim loại cho xây dựng và các bộ phận của chúng (tháp, cột, cầu treo...); - Sản xuất khung kim loại công nghiệp (khung cho là hơi, thiết bị nâng và cầm tay...); - Sản xuất nhà đúc sẵn bằng kim loại như: Nhà di chuyển và các bộ phận tháo rời... - Sản xuất cửa kim loại, cửa sổ và khung của chúng, cửa chớp, cổng; |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công cơ khí đúc. |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị vật tư phục vụ ngành đúc Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Mua bán sắt thép, đồng, nhôm, gang và các sản phẩm cơ khí đúc, sản phẩm đúc từ kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại Bán buôn hóa chất, phụ gia ngành đúc (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí Chi tiết: hoạt động của các nhà điều khắc |