2700345500 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Núi Bái Đính
Công Ty TNHH Một Thành Viên Núi Bái Đính (tên quốc tế: Nui Bai Dinh Single Member Company Limited) là doanh nghiệp có mã số thuế 2700345500. Trụ sở đăng ký tại Xóm 4, Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Văn Tôn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Nho Quan - Thuế cơ sở 4 tỉnh Ninh Bình. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/09/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 118 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hoàng Sơn - đã hoạt động được 24 năm 9 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Núi Bái Đính trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Núi Bái Đính | |
|---|---|
| Tên quốc tế | Nui Bai Dinh Single Member Company Limited |
| Mã số thuế | 2700345500 |
| Địa chỉ |
Xóm 4, Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phan Văn Tôn |
| Điện thoại | 0985 739 758 |
| Ngày hoạt động | 25/09/2007 |
| Quản lý bởi | Nho Quan - Thuế cơ sở 4 tỉnh Ninh Bình |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất trà hoa hồng và các sản phẩm chế biến từ hoa hồng - Sản xuất kem, đá sạch; - Sản xuất các loại bánh đặc sản. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán hoa tươi |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |