4300895574 - Công Ty TNHH MTV Xây Dựng 126
Công Ty TNHH MTV Xây Dựng 126 là doanh nghiệp có mã số thuế 4300895574. Trụ sở đăng ký tại 29 Phạm Kiệt, Xã Ba Tơ, Quảng Ngãi, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Quang Nhân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Ba Tơ - Đội Thuế liên huyện Đức Phổ - Ba Tơ - Nghĩa Hành - Minh Long. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/02/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 125 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Quảng Ngãi. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Cơ Giới Và Xây Lắp Việt Đức - đã hoạt động được 25 năm 9 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH MTV Xây Dựng 126 trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH MTV Xây Dựng 126 | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4300895574 |
| Địa chỉ | 29 Phạm Kiệt, Thị Trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 29 Phạm Kiệt, Xã Ba Tơ, Quảng Ngãi, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Quang Nhân |
| Điện thoại | 0969 261 126 |
| Ngày hoạt động | 21/02/2024 |
| Quản lý bởi | Huyện Ba Tơ - Đội Thuế liên huyện Đức Phổ - Ba Tơ - Nghĩa Hành - Minh Long |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật - Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp - Xây dựng công trình văn hóa - Xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật - Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp - Xây dựng công trình văn hóa - Xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ kim loại và quặng kim loại nhà nước cấm kinh doanh) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Khảo sát địa hình công trình - Khảo sát địa chất công trình - Thiết kế công trình giao thông (Cầu đường bộ, Cảng, đường thủy) - Thiết kế công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp - Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật - Thiết kế công trình thủy lợi - Thiết kế quy hoạch xây dựng - Thiết kế kiến trúc công trình - Thiết kế nội ngoại thất công trình - Thiết kế cấp - thoát nước - Thiết kế điện công trình - Giám sát công tác xây dựng hoàn thiện công trình điện - Giám sát công tác xây dựng hoàn thiện công trình: giao thông (Cầu đường bộ, Cảng, đường thủy) - Giám sát công tác xây dựng hoàn thiện công trình thủy lợi - Giám sát công tác xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng - Giám sát công tác xây dựng hoàn thiện công trình cấp – thoát nước - Giám sát công tác xây dựng hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật - Giám sát công tác khảo sát địa chất công trình - Giám sát công tác khảo sát địa hình công trình - Định giá hạng 2 - Quản lý dự án - Lập dự án đầu tư – Lập hồ sơ mời thầu, phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu - Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán, tổng dự toán các công trình hạ tầng kỹ thuật, quy hoạch xây dựng, kiến trúc công trình, nội ngoại thất công trình, cấp – thoát nước, thủy lợi, giao thông, điện, xây dựng dân dụng và công nghiệp - Tư vấn xây dựng - Thiết kế và thẩm tra thiết kế công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi và để điều - Tư vấn giám sát thi công và lắp đặt thiết bị công trình giao thông, thủy lợi và đê điều - Tư vấn khảo sát, lập quy hoạch |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Kiểm định và đánh giá nguyên nhân sự cố công trình, lập phương án gia cố và sửa chữa các công trình- Thí nghiệm vật liệu và kiểm tra, kiểm định chất lượng công trình - Kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp chất lượng công trình xây dựng |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |