4500613611 - Công Ty TNHH Nhung Industry – Service Vietnam
Công Ty TNHH Nhung Industry – Service Vietnam (tên quốc tế: NHUNG INDUSTRY - SERVICE VIETNAM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: NHUNG INDUSTRY - SERVICE VIETNAM CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 4500613611. Trụ sở đăng ký tại Thôn Gò Sạn, Xã Thuận Bắc, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Lệ Nhung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 3 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Ninh Chử - Thuế cơ sở 7 tỉnh Khánh Hòa. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/04/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 231 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Khánh Hòa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Ban Quản Lý Dự Án Điện Hạt Nhân Ninh Thuận - Chi Nhánh Tập Đoàn Điện Lực Việt Nam - đã hoạt động được 28 năm.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Nhung Industry – Service Vietnam trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Nhung Industry - Service Vietnam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NHUNG INDUSTRY - SERVICE VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | NHUNG INDUSTRY - SERVICE VIETNAM CO.,LTD |
| Mã số thuế | 4500613611 |
| Địa chỉ |
Thôn Gò Sạn, Xã Thuận Bắc, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Lệ Nhung |
| Điện thoại | 0908 443 464 |
| Ngày hoạt động | 19/04/2017 |
| Quản lý bởi | Ninh Chử - Thuế cơ sở 7 tỉnh Khánh Hòa |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Giám sát hàn; - Giám sát lắp đặt cơ khí; - Thiết kế máy móc và thiết bị. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Giám sát hàn; - Giám sát lắp đặt cơ khí; - Thiết kế máy móc và thiết bị. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước. |