4500601736 - Công Ty Cổ Phần Học Viện Quốc Tế No1 Ninh Thuận
Công Ty Cổ Phần Học Viện Quốc Tế No1 Ninh Thuận (tên viết tắt: HỌC VIỆN QUỐC TẾ NO1) là doanh nghiệp có mã số thuế 4500601736. Trụ sở đăng ký tại Phòng 2, Số 01 Dương Quãng Hàm, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Hạnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Dịch vụ lưu trú ngắn ngày cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Ninh Thuận - VP Chi cục Thuế khu vực XV. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 07/01/2016 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 388 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Dịch vụ lưu trú ngắn ngày tại Khánh Hòa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Du Lịch Ttc - đã hoạt động được 27 năm 3 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Học Viện Quốc Tế No1 Ninh Thuận trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Học Viện Quốc Tế No1 Ninh Thuận | |
|---|---|
| Tên viết tắt | HỌC VIỆN QUỐC TẾ NO1 |
| Mã số thuế | 4500601736 |
| Địa chỉ | Phòng 02, Số 01 Dương Quãng Hàm, Phường Đài Sơn, Tp. Phan Rang-Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam Phòng 2, Số 01 Dương Quãng Hàm, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Hạnh |
| Điện thoại | 0983 339 870 |
| Ngày hoạt động | 07/01/2016 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Ninh Thuận - VP Chi cục Thuế khu vực XV |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Khách sạn, nhà nghỉ. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng. |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ. |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn, nhà nghỉ. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết: Dạy nghề. |
| 8541 | Đào tạo đại học Chi tiết: Liên kết đào tạo cao đẳng. |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ Chi tiết: Liên kết đào tạo đại học và sau đại học. |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |