4500569842 - Doanh Nghiệp Tư Nhân Thương Mại Hà Thy
Doanh Nghiệp Tư Nhân Thương Mại Hà Thy là doanh nghiệp có mã số thuế 4500569842. Trụ sở đăng ký tại Số 41 Trần Nhân Tông, Khánh Hòa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Ngọc Hà. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Phan Rang - Tháp Chàm. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 06/11/2013 và hiện ở tình trạng: Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 14 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu tại Khánh Hòa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sản Xuất – Thương Mại – Dịch Vụ Cường A.i.c - đã hoạt động được 15 năm 9 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Doanh Nghiệp Tư Nhân Thương Mại Hà Thy ở bảng dưới đây.
| Doanh Nghiệp Tư Nhân Thương Mại Hà Thy | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4500569842 |
| Địa chỉ | Số 41 Trần Nhân Tông, Phường Thanh Sơn, Tp. Phan Rang-Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam Số 41 Trần Nhân Tông, Khánh Hòa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Ngọc Hà |
| Điện thoại | 0683 820 836 |
| Ngày hoạt động | 06/11/2013 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Phan Rang - Tháp Chàm |
| Loại hình DN | Doanh nghiệp tư nhân |
| Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn |
| Ngành nghề chính | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng. |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ. |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |