4500560952 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xây Dựng – Thương Mại Phạm Công
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xây Dựng – Thương Mại Phạm Công (tên quốc tế: PHAM CONG CONSTRUCTION - TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CÔNG TY TNHH XD-TM PHẠM CÔNG) là doanh nghiệp có mã số thuế 4500560952. Trụ sở đăng ký tại Số 30/1/9 Huỳnh Thúc Kháng, Phường Bảo An, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Công Hải. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét cùng với 9 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Ninh Thuận - VP Chi cục Thuế khu vực XV. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 08/10/2012 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 71 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét tại Khánh Hòa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Cô Lô Ninh Thuận - đã hoạt động được 24 năm 5 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xây Dựng – Thương Mại Phạm Công trong bảng bên dưới.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xây Dựng - Thương Mại Phạm Công | |
|---|---|
| Tên quốc tế | PHAM CONG CONSTRUCTION - TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH XD-TM PHẠM CÔNG |
| Mã số thuế | 4500560952 |
| Địa chỉ | Số 30/1/9 Huỳnh Thúc Kháng, Phường Phước Mỹ, Tp. Phan Rang-Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam Số 30/1/9 Huỳnh Thúc Kháng, Phường Bảo An, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Công Hải |
| Điện thoại | 0908 458 576 |
| Ngày hoạt động | 08/10/2012 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Ninh Thuận - VP Chi cục Thuế khu vực XV |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
(Chỉ được khai thác khi có Giấy phép của cơ quan có thẩm quyền cấp) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác (Địa điểm phải phù hợp quy hoạch của địa phương) |
| 0125 | Trồng cây cao su (Địa điểm phải phù hợp quy hoạch của địa phương) |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng (Địa điểm phải phù hợp quy hoạch của địa phương) |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Chỉ được khai thác khi có Giấy phép của cơ quan có thẩm quyền cấp) |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ. |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng: công trình Thủy lợi, công trình Đường ống cấp thoát nước, công trình trạm bơm. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |