2600542167 - Công Ty TNHH Khảo Sát Thiết Kế Và Xây Dựng Mỏ Địa Chất
Công Ty TNHH Khảo Sát Thiết Kế Và Xây Dựng Mỏ Địa Chất (tên quốc tế: MINING GEOLOGY DESIGN SURVEY AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CÔNG TY TNHH KSTK VÀ XDMĐC) là doanh nghiệp có mã số thuế 2600542167. Trụ sở đăng ký tại Tổ 6, Khu Bảo Đà, Phường Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hà Quang Hưng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Phú Thọ - Thuế Tỉnh Phú Thọ. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 22/04/2009 và hiện ở tình trạng: Tạm ngừng KD có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 122 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Tuổi Trẻ - đã hoạt động được 28 năm 7 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Khảo Sát Thiết Kế Và Xây Dựng Mỏ Địa Chất ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Khảo Sát Thiết Kế Và Xây Dựng Mỏ Địa Chất | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MINING GEOLOGY DESIGN SURVEY AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH KSTK VÀ XDMĐC |
| Mã số thuế | 2600542167 |
| Địa chỉ |
Tổ 6, Khu Bảo Đà, Phường Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hà Quang Hưng |
| Điện thoại | 0984 988 730 |
| Ngày hoạt động | 22/04/2009 |
| Quản lý bởi | Phú Thọ - Thuế Tỉnh Phú Thọ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Tạm ngừng KD có thời hạn |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị phục vụ ngành công nghiệp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị phục vụ ngành công nghiệp |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trù cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Khảo sát thăm dò địa chất, địa chất công trình, địa chất thủy văn, đo vẽ bản đồ địa chất, địa hình, lập báo cáo NCKT, báo cáo đánh giá tác động môi trường, thiết kế kỹ thuật thi công, thiết kế công trình xây dựng và dân dụng, Khảo sát thiết kế xây dựng công trình công nghiệp nhỏ; Khảo sát công trình dân dụng, công nghiệp; Hoạt động đo đạc và bản đồ, lập quy hoạch; Thiết kế đường dây và trạm biến áp cấp điện áp từ 35KV trở xuống; Khảo sát, thiết kế công trình xây dựng nhà; Khảo sát, thiết kế công trình đường giao giao thông, kênh mương, thủy lợi |