2600336333 - Công Ty TNHH Thương Mại Và Vận Tải Quốc Việt
Công Ty TNHH Thương Mại Và Vận Tải Quốc Việt (tên quốc tế: Quốc Việt Trading & Transportation Company Limited; tên viết tắt: Quốc Việt., Co .Ltd) là doanh nghiệp có mã số thuế 2600336333. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 06, Khu Tân Tiến, Xã Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Tuấn Sơn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thanh Sơn - Thuế cơ sở 5 tỉnh Phú Thọ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/09/2005 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 20 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 21 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Trường Giang - đã hoạt động được 24 năm 10 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Thương Mại Và Vận Tải Quốc Việt ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Và Vận Tải Quốc Việt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | Quốc Việt Trading & Transportation Company Limited |
| Tên viết tắt | Quốc Việt., Co .Ltd |
| Mã số thuế | 2600336333 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 06, Khu Tân Tiến, Xã Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Tuấn Sơn |
| Điện thoại | 0210 387 328 |
| Ngày hoạt động | 16/09/2005 |
| Quản lý bởi | Thanh Sơn - Thuế cơ sở 5 tỉnh Phú Thọ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất tôn |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt đường điện trung, hạ thế và lắp đặt trạm biến áp đến 560KVA |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng ( trừ máy vi tính và thiết bị ngạo vi); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa phân vào đâu |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn tôn, sắt, thép, gang |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ tôn, sắt, thép, gang |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Bốc xếp hàng hóa đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn giám sát chất lượng xây dựng dân dụng và công nghiệp, tư vấn giám sát chất lượng xây dựng công trình đường bộ; Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV; Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến 3 5KV; Khảo sát địa chất công trình |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |