4001069562 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Địa Chất Môi Trường Chu Lai
Công Ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Địa Chất Môi Trường Chu Lai (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH MTV TV ĐCMT CHU LAI) là doanh nghiệp có mã số thuế 4001069562. Trụ sở đăng ký tại Thôn 4, Xã Tam Xuân, Tp Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trương Thị Mỹ Huệ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động tư vấn quản lý cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Bàn Thạch - Thuế cơ sở 9 thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 11/03/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 128 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động tư vấn quản lý tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Và Phát Triển Cơ Sở Hạ Tầng Số I - đã hoạt động được 22 năm 7 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Địa Chất Môi Trường Chu Lai trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Địa Chất Môi Trường Chu Lai | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH MTV TV ĐCMT CHU LAI |
| Mã số thuế | 4001069562 |
| Địa chỉ |
Thôn 4, Xã Tam Xuân, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trương Thị Mỹ Huệ |
| Điện thoại | 0981 313 426 |
| Ngày hoạt động | 11/03/2016 |
| Quản lý bởi | Bàn Thạch - Thuế cơ sở 9 thành phố Đà Nẵng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn lập hồ sơ báo cáo về khoáng sản, môi trường và tài nguyên nước; Tư vấn về ô nhiễm môi trường và quan trắc |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác Chi tiết: Dịch vụ thăm dò địa chất, nguồn nước; Dịch vụ khai khoáng |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, dân dụng, công nghiệp, giao thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Buôn bán vật tư, thiết bị ngành nước và vệ sinh môi trường; Khai khoáng, địa chất |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Buôn bán hóa chất (trừ hóa chất cấm); Buôn bán các sản phẩm nhựa, composite, các loại bồn, bể chứa hóa chất; Buôn bán hạt nhựa tái sinh, dụng cụ thu gom rác; Buôn bán trang thiết bị bảo hộ lao động; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại, Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt; Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép; Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn lập hồ sơ báo cáo về khoáng sản, môi trường và tài nguyên nước; Tư vấn về ô nhiễm môi trường và quan trắc |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi; Dịch vụ đo bản đồ địa hình, địa chính |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác Chi tiết: Vệ sinh nhà cửa, các công trình công cộng, vệ sinh đường bộ |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan Chi tiết: Dịch vụ vệ sinh môi trường; Quản lý khai thác sử dụng và bảo vệ công trình kỹ thuật; Quản lý công viên cây xanh đô thị; Duy tu, bảo dưỡng cảnh quan giao thông đô thị; Trồng và chăm sóc cây xanh đô thị |