4001063835 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Anh Vinh
Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Anh Vinh là doanh nghiệp có mã số thuế 4001063835. Trụ sở đăng ký tại Tổ 9, Khối Sơn Phô 2, Phường Hội An Đông, Tp Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lương Hồng Linh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình thủy cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Điện Bàn - Thuế cơ sở 7 thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/01/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 10 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình thủy tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Anh Vinh - đã hoạt động được 10 năm 5 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Anh Vinh trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Anh Vinh | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4001063835 |
| Địa chỉ |
Tổ 9, Khối Sơn Phô 2, Phường Hội An Đông, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lương Hồng Linh |
| Điện thoại | 0905 344 159 |
| Ngày hoạt động | 06/01/2016 |
| Quản lý bởi | Điện Bàn - Thuế cơ sở 7 thành phố Đà Nẵng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết: - Xây dựng công trình thủy như: + Đường thủy, cảng và các công trình trên sông, cảng du lịch (bến tàu), cửa cống, thủy lợi. + Đập và đê. - Hoạt động nạo vét đường thủy. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: - Xây dựng công trình thủy như: + Đường thủy, cảng và các công trình trên sông, cảng du lịch (bến tàu), cửa cống, thủy lợi. + Đập và đê. - Hoạt động nạo vét đường thủy. |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật |
| 4311 | Phá dỡ (Không gồm dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Không gồm dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Thi công lắp đặt hệ thống điện lạnh, hệ thống điện dân dụng, điện công nghiệp đến 35 KV |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Thi công chống thấm các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp; Tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp - Khảo sát xây dựng - Lập thiết kế quy hoạch xây dựng - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng - Tư vấn giám sát thi công xây dựng - Kiểm định xây dựng - Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan Chi tiết: Thi công trang trí cảnh quan công viên, sân vườn cho các công trình giao thông, khu du lịch, khu đô thị, khu sinh thái, công trình văn hóa nghệ thuật |