4000953433 - Công Ty CP Tư Vấn & Kỹ Thuật Xây Dựng Đại Bình An
Công Ty CP Tư Vấn & Kỹ Thuật Xây Dựng Đại Bình An là doanh nghiệp có mã số thuế 4000953433. Trụ sở đăng ký tại 19 Hoàng Hữu Nam, Phường Bàn Thạch, Tp Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thanh Dũng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 9 thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 17/12/2013 và hiện ở tình trạng: Tạm ngừng KD có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 240 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Điện Trường Giang - đã hoạt động được 26 năm 2 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty CP Tư Vấn & Kỹ Thuật Xây Dựng Đại Bình An ở bảng dưới đây.
| Công Ty CP Tư Vấn & Kỹ Thuật Xây Dựng Đại Bình An | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4000953433 |
| Địa chỉ |
19 Hoàng Hữu Nam, Phường Bàn Thạch, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Trần Thanh Dũng
Ngoài ra Trần Thanh Dũng còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0978 716 236 |
| Ngày hoạt động | 17/12/2013 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 9 thành phố Đà Nẵng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Tạm ngừng KD có thời hạn |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, thương mại, công nghiệp, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét Chi tiết: Sản xuất gạch con sâu, gạch men |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, thương mại, công nghiệp, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện ở tất cả các công trình nhà ở và dân dụng |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt công trình phụ, cầu thang các loại và lắp đặt công trình nội thất khác; Lắp đặt đồ gỗ trong xây dựng (ốp gỗ, sàn, cửa gỗ, nhà gỗ, khung gỗ) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn lập dự toán, lập hồ sơ mời thầu, xét thầu, quản lý dự án; tư vấn lập dự án; thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, thiết kế kỹ thuật thi công |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Giám sát công trình điện, công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi; Thiết kế đường dây và trạm biến áp có điện áp đến 35kV, thiết kế công trình đường bộ, cầu đường bộ, dân dụng, công nghiệp, thủy lợi;, hạ tầng kỹ thuật, công trình cấp thoát nước; Khảo sát địa hình, địa chất công trình; hoạt động đo đạc bản đồ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác |