0312032952-001 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Cơ Khí Tân Tiến Tại Quảng Nam
Chi Nhánh Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Cơ Khí Tân Tiến Tại Quảng Nam là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0312032952-001. Trụ sở đăng ký tại 101 Trần Dư, Phường Tam Kỳ, Tp Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Xuân Tân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại cùng với 8 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 9 thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 23/11/2012 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 172 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Chế Tạo Kết Cấu Thép Vneco.ssm - đã hoạt động được 21 năm 7 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Cơ Khí Tân Tiến Tại Quảng Nam qua bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Cơ Khí Tân Tiến Tại Quảng Nam | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0312032952-001 |
| Địa chỉ |
101 Trần Dư, Phường Tam Kỳ, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Xuân Tân |
| Điện thoại | 0909 618 949 |
| Ngày hoạt động | 23/11/2012 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 9 thành phố Đà Nẵng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
(không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác Chi tiết: sản xuất máy đóng gói (làm đầy, đóng, dán, đóng bao), máy dán nhãn, máy lọc và máy tinh chế, máy móc cho hóa lỏng, dụng cụ đo, máy cầm tay tương tự, dụng cụ cơ khí chính xác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá Chi tiết: sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị dùng trong mạch điện). |
| 7210 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn về chuyển giao công nghệ |