4300817953 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Xây Dựng Hưng Thịnh
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Xây Dựng Hưng Thịnh (tên quốc tế: HUNG THINH CONSTRUCTION SERVICES TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CÔNG TY TNHH TM DV XD HƯNG THỊNH) là doanh nghiệp có mã số thuế 4300817953. Trụ sở đăng ký tại Thôn An Phú, Xã Nghĩa Hành, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Phương Tùng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình đường bộ cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ngãi. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/05/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 87 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình đường bộ tại Quảng Ngãi. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Ba Tơ - đã hoạt động được 29 năm 2 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Xây Dựng Hưng Thịnh ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Xây Dựng Hưng Thịnh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HUNG THINH CONSTRUCTION SERVICES TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH TM DV XD HƯNG THỊNH |
| Mã số thuế | 4300817953 |
| Địa chỉ |
Thôn An Phú, Xã Nghĩa Hành, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Phương Tùng |
| Ngày hoạt động | 23/05/2018 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ngãi |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình đường bộ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Làm sạch mặt bằng xây dựng; Vận chuyển đất: đào, lấp, san mặt bằng và ủi tại các mặt bằng xây dựng, tiêu nước, vận chuyển đá; Vận chuyển đất: đào, lấp, san mặt bằng và ủi tại các mặt bằng xây dựng, tiêu nước, vận chuyển đá; Hệ thống cấp thoát nước nông nghiệp và lâm nghiệp; san lấp mặt bằng, cải tạo đồng ruộng. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán ký gởi hàng hóa. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Loại trừ: Động vật nhà nước cấm buôn bán) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách theo hợp đồng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông - Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi - Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật - Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp - Thiết kế công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật - Thiết kế công trình thủy lợi - Thiết kế kết cấu công trình - Thiết kế quy hoạch xây dựng - Khảo sát địa chất công trình - Khảo sát địa hình - Lập các thủ tục đầu tư - Lập hồ sơ mời thầu, mở thầu, xét thầu - Thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán công trình dân dụng và công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác Chi tiết: Photo, chuẩn bị tài liệu |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức sự kiện |