4300804898 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Nam Vin
Công Ty TNHH Một Thành Viên Nam Vin là doanh nghiệp có mã số thuế 4300804898. Trụ sở đăng ký tại Khu Dân Cư 25, Thôn Thạch Thang, Xã Lân Phong, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Nam Vin. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chăn nuôi lợn cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 3 tỉnh Quảng Ngãi. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 21/08/2017 và hiện ở tình trạng: Ngừng HĐ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 6 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chăn nuôi lợn tại Quảng Ngãi. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Quốc Tế My Milk - đã hoạt động được 14 năm 2 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Nam Vin trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Nam Vin | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4300804898 |
| Địa chỉ |
Khu Dân Cư 25, Thôn Thạch Thang, Xã Lân Phong, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Nam Vin |
| Điện thoại | 0948 121 419 |
| Ngày hoạt động | 21/08/2017 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 3 tỉnh Quảng Ngãi |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng HĐ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST |
| Ngành nghề chính | Chăn nuôi lợn |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác Chi tiết: Các hoạt động trồng cây thức ăn gia súc như: trồng ngô cây, trồng cỏ và quy hoạch, chăm sóc đồng cỏ tự nhiên; |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi Chi tiết: Sản xuất, kinh doanh tinh, phôi, trứng giống vật nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0230 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt Chi tiết:- Hoạt động giết mổ bao gồm giết, mổ, đóng gói, bảo quản thịt: trâu, bò, lợn, cừu, dê, ngựa, thỏ, các loại gia cầm, lạc đà… - Sản xuất thịt ướp lạnh hoặc đông lạnh, thịt tươi dạng tấm ; - Sản xuất thịt ướp lạnh hoặc đông lạnh, thịt tươi dạng cắt nhỏ ; - Sản xuất thịt ướp lạnh hoặc đông lạnh, thịt tươi dạng từng phần riêng ; - Sản xuất thịt sấy khô, hun khói, ướp muối ; |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: -Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác; - Bán buôn hoa và cây; - Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản; - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: - Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; - Bán buôn thủy sản; - Bán buôn rau, quả; - Bán buôn cà phê; - Bán buôn chè; - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh thuốc thú y |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |