4300768569 - Công Ty TNHH Toàn An Phúc
Công Ty TNHH Toàn An Phúc là doanh nghiệp có mã số thuế 4300768569. Trụ sở đăng ký tại 235 Nguyễn Tự Tân, Phường Nghĩa Lộ, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Như Ý. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ngãi. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 14/12/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 215 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Quảng Ngãi. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Kinh Doanh Vật Liệu Xây Dựng Nam Sơn - đã hoạt động được 31 năm 1 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Toàn An Phúc trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Toàn An Phúc | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4300768569 |
| Địa chỉ |
235 Nguyễn Tự Tân, Phường Nghĩa Lộ, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Như Ý |
| Điện thoại | 0935 032 179 |
| Ngày hoạt động | 14/12/2015 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ngãi |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: - Bán buôn xi măng - Bán buôn sơn, véc ni - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: - Làm sạch mặt bằng xây dựng - San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Kinh doanh xăng dầu, dầu nhờn |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Bán buôn xi măng - Bán buôn sơn, véc ni - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn hóa chất công nghiệp (trừ hóa chất cấm kinh doanh) - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh - Bán buôn cao su - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại - Bán buôn nhựa đường - Bán buôn sơn dẻo nhiệt kẻ đường |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Bốc xếp hàng hóa đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp - Thiết kế công trình thủy lợi - Thiết kế công trình giao thông (cầu, đường bộ) - Thiết kế kết cấu công trình Dân dụng-Công nghiệp - Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật - Thiết kế công trình điện dân dụng và công nghiệp - Khảo sát địa chất công trình - Định giá hạng 2 - Thẩm tra hồ sơ thiết kế công trình thủy lợi, giao thông, dân dụng, công nghiệp - Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông - Giám sát công tác XD-HT công trình hạ tầng kỹ thuật - Khảo sát địa hình các công trình xây dựng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |